Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "所谓一举多得" (suǒ wèi yī jǔ duō dé) trong hội thoại tiếng Trung

所谓一举多得

suǒ wèi yī jǔ duō dé

Đây gọi là một mũi tên trúng nhiều đích.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
12:34
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1对大王您来说 也可以增强国力 巩固统治duì dà wáng nín lái shuō yě kě yǐ zēng qiáng guó lì gǒng gù tǒng zhìđối với đại vương ngài mà nói cũng có thể tăng cường sức mạnh quốc gia, củng cố sự thống trị.
2所谓一举多得suǒ wèi yī jǔ duō déĐây gọi là một mũi tên trúng nhiều đích.
3好啊hǎo aHay đấy.

More Clips From Episode

Total 51 clips (Page 2 of 3)
朕要让他死得其所
HSK 2
0:03s
zhèn yào ràng tā sǐ dé qí suǒ♪ Cùng nhau khiêu vũ ♪ Ta phải khiến cái chết của hắn có ý nghĩa, ♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪
告慰其在天之灵
HSK 5
0:03s
gào wèi qí zài tiān zhī líng♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪ để an ủi linh hồn người đã khuất nơi chín suối.
几个铜子 想贿赂谁呢
HSK 7
0:03s
jǐ gè tóng zi xiǎng huì lù shuí neCó vài cái đồng lẻ muốn hối lộ ai chứ?
你这命里有一大劫呀
HSK 7
0:03s
nǐ zhè mìng lǐ yǒu yī dà jié yaSố mệnh của huynh có một kiếp nạn lớn đấy.
什么王垕 不是 跟我有什么关系
HSK 3
0:03s
shén me wáng hòu bú shì gēn wǒ yǒu shén me guān xìVương Hậu gì? Không phải. Liên quan gì đến ta?
我的哥 有大关系呀
HSK 5
0:03s
wǒ dī gē yǒu dà guān xì yaTrời ơi, có liên quan lớn lắm đấy!
我自有良策
HSK 4
0:03s
wǒ zì yǒu liáng cèTa tự có cách hay.
说 说什么呢 在那儿绕来绕去的
HSK 1
0:03s
shuō shuō shén me ne zài nà ér rào lái rào qù deNói... nói cái gì thế hả? Ở đấy mà cứ vòng vo mãi thế.
为何非当着众人的面 命你审我呢
HSK 7
0:03s
wèi hé fēi dāng zhe zhòng rén de miàn mìng nǐ shěn wǒ neTại sao nhất định trước mặt nhiều người mà ra lệnh cho huynh thẩm vấn ta chứ?
这救驾不力 总得有颗人头落地吧
HSK 7
0:03s
zhè jiù jià bù lì zǒng děi yǒu kē rén tóu luò dì baViệc cứu giá chậm trễ kiểu gì cũng phải có cái đầu rơi nhỉ?
那赵五成是端王的狗 他当然不会有事
HSK 3
0:03s
nà zhào wǔ chéng shì duān wáng de gǒu tā dāng rán bú huì yǒu shìTriệu Ngũ Thành kia là chó của Đoan vương, hắn đương nhiên sẽ không có chuyện gì.
厦人自知理亏
HSK 4
0:03s
shà rén zì zhī lǐ kuīNgười Đại Hạ tự thấy đuối lý
身为傀儡却不自知
HSK 4
0:03s
shēn wèi kuǐ lěi què bù zì zhīThân là con rối mà lại không biết.
让厦国血偿
HSK 4
0:03s
ràng shà guó xuè chángbắt nước Đại Hạ trả bằng máu.
朕是傀儡
HSK 1
0:03s
zhèn shì kuǐ lěiTrẫm là con rối,
朕是他们手中杀人的刀
HSK 4
0:03s
zhèn shì tā men shǒu zhōng shā rén de dāoTrẫm là con dao giết người trong tay bọn chúng.
不甘心浑浑噩噩地迎接宿命
HSK 7
0:03s
bù gān xīn hún hún è è dì yíng jiē sù mìngKhông cam tâm ngu ngơ khờ khạo đón tiếp số mệnh,
别无选择
HSK 4
0:03s
bié wú xuǎn zékhông có lựa chọn nào khác.
连自己心爱的女人都保护不了
HSK 6
0:03s
lián zì jǐ xīn ài de nǚ rén dōu bǎo hù bù liǎoNgay đến nữ nhân mà mình yêu còn không bảo vệ được
我不配做墕国的王
HSK 1
0:03s
wǒ bù pèi zuò yàn guó de wángthì ta không xứng làm vua Yển.