Cách dùng "朕要让他死得其所" (zhèn yào ràng tā sǐ dé qí suǒ) trong hội thoại tiếng Trung
朕要让他死得其所
zhèn yào ràng tā sǐ dé qí suǒ
♪ Cùng nhau khiêu vũ ♪ Ta phải khiến cái chết của hắn có ý nghĩa, ♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 便不算白活 | biàn bù suàn bái huó | ♪ Đứng thành bức tường kiên cường trong loạn thế ♪ coi như không sống vô ích. |
| 2▶ | 朕要让他死得其所 | zhèn yào ràng tā sǐ dé qí suǒ | ♪ Cùng nhau khiêu vũ ♪ Ta phải khiến cái chết của hắn có ý nghĩa, ♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪ |
| 3 | 告慰其在天之灵 | gào wèi qí zài tiān zhī líng | ♪ Giữa sự thanh thản trên đống hoang tàn này ♪ để an ủi linh hồn người đã khuất nơi chín suối. |
More Clips From Episode
Total 51 clips (Page 3 of 3)
HSK 6
0:03s
zhè tiān xià hái yǒu rú cǐ bù shǒu lǐ fǎ zhī rénThiên hạ này lại có người càn rỡ vô phép như vậy.

HSK 7
0:03s
nǐ qiú rén zhǐ diǎn hái bù gōng shēn tǎo jiàoNgươi xin người khác chỉ bảo mà không khom mình?

HSK 5
0:03s
wǒ hái néng gèng bù shǒu lǐ fǎ nǐ dào dǐ shuō bù shuōTa vẫn có thể càn rỡ vô phép hơn. Rốt cuộc ngươi có nói không?

HSK 7
0:03s
huí tǒng lǐng shàng wèi shěn chū shén me shǔ xià dìng yán jiā shěn wènBẩm thống lĩnh vẫn chưa thẩm vấn được điều gì. Thuộc hạ nhất định thẩm vấn nghiêm ngặt.

HSK 4
0:03s





