Cách dùng "受人之托 不得失信" (shòu rén zhī tuō bù dé shī xìn) trong hội thoại tiếng Trung
受人之托 不得失信
Nhận lời nhờ vả, không thể thất hứa.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
20:21
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就这么怕他 | nǐ jiù zhè me pà tā | Ông sợ anh ta đến vậy à? |
| 2▶ | 受人之托 不得失信 | shòu rén zhī tuō bù dé shī xìn | Nhận lời nhờ vả, không thể thất hứa. |
| 3 | 够义气 | gòu yì qì | Nghĩa khí đấy. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè bù yě shì nǐ zhī qián xǐ huān de fāng shì maChẳng phải đây là cách trước kia anh thích làm sao?

HSK 6
0:03s
lián zhè me yì diǎn xiǎo shì dōu gǎo dé shén jīng jǐn zhāngChuyện nhỏ như thế này cũng làm anh căng thẳng thần kinh.

HSK 5
0:03s
dàn shì yǐ hòu xíng dòng wǒ men bì xū dài zài yī kuài ér hǎo baNhưng sau này khi hành động, chúng ta phải ở cùng nhau, được chứ?

HSK 2
0:03s
zhè ér wén chóng duō yào bù yào shàng lǐ miàn zuò yī zuòở đây nhiều muỗi, anh có muốn vào trong ngồi một lát không?

HSK 2
0:03s
nǐ men zhǎng xiāng rén huǒ qì dōu zhè me dà maNgười Trường Tương các ông ai cũng nóng tính vậy à?

HSK 3
0:03s
tā chū duō shǎo qián wǒ chū sān bèi dài wǒ qù jiàn tā zhè zhǐ shì dìng jīnAnh ta trả ông bao nhiêu, tôi trả gấp ba, đưa tôi đi gặp anh ta. Đây chỉ là tiền đặt cọc thôi.

HSK 3
0:03s
suī rán tā píng shí kàn qǐ lái yǒu xiē bù kào pǔTuy bình thường trông anh ấy có vẻ hơi không đáng tin,

HSK 7
0:03s
wǒ dāng rán yào xiǎo xīn yì yì jī guān suàn jìn leđương nhiên tôi phải hết sức cẩn thận, tính toán mọi đường lui.

HSK 5
0:03s
cóng ér bù gù yī qiè dì zuān rù zhè ge piàn júTừ đó lao vào bẫy mà không chút nghi ngờ.

HSK 7
0:03s
yīn wèi méi yǒu rén huì huái yí zì jǐ tuī lǐ chū lái de dōng xīBởi vì không ai nghi ngờ điều do mình suy luận ra.

HSK 7
0:03s
qí shí yě bú shì zhè yě shì nǐ shè de júThật ra cũng không phải vậy. Đây cũng là cái bẫy của cậu.






