Cách dùng "有件事我想不明白" (yǒu jiàn shì wǒ xiǎng bù míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
有件事我想不明白
Có một việc ta nghĩ mãi mà không hiểu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
30:54
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子可是有心事 看你都发了半天呆了 | niáng zǐ kě shì yǒu xīn shì kàn nǐ dōu fā le bàn tiān dāi le | Tiểu thư có tâm sự gì sao? Thấy người ngẩn ngơ hồi lâu rồi. |
| 2▶ | 有件事我想不明白 | yǒu jiàn shì wǒ xiǎng bù míng bái | Có một việc ta nghĩ mãi mà không hiểu. |
| 3 | 燕世子为何宁可自污 也要助我剖尸检验 | yàn shì zi wèi hé nìng kě zì wū yě yào zhù wǒ pōu shī jiǎn yàn | Tại sao Yên thế tử thà mang tiếng xấu cũng muốn giúp ta mổ xác khám nghiệm? |
More Clips From Episode
Total 129 clips (Page 7 of 7)
HSK 1
0:03s
zhè bú shì guó gōng fǔ de hù wèi zhǎng wèi chéng maĐây chẳng phải là Ngụy Thành trưởng hộ vệ phủ Quốc công sao?

HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo xiǎo de hù wèi zhǎng zěn gǎn shàn zì huǐ shī miè jìMột trưởng hộ vệ quèn sao dám tự tiện hủy xác xóa dấu vết?

HSK 4
0:03s
tā dí xiōng yǔ sǐ zhě shì qīng méi zhú mǎhuynh trưởng của hắn và nạn nhân là thanh mai trúc mã.

HSK 2
0:03s




