Cách dùng "赶紧跟你老婆把婚给离了" (gǎn jǐn gēn nǐ lǎo pó bǎ hūn gěi lí le) trong hội thoại tiếng Trung

gǎnjǐngēnlǎohūngěile

Mau mau ly dị vợ mày đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:41
shì
gēn
dōu
de
rén

Là người cả mày lẫn tao đều không dám trêu.

LINE 0214:44
PLAYING SCENE
gǎn
jǐn
gēn
lǎo
hūn
gěi
le

Mau mau ly dị vợ mày đi.

LINE 0314:46
yǔ rén fāng biàn yǔ jǐ fāng biàn

与人方便 与己方便

Giúp người tiện, cũng là giúp mình tiện.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp14:44
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
我说不同意就不同意 那是我妹妹 你凭什么不同意
HSK 5
0:03s
wǒ shuō bù tóng yì jiù bù tóng yì nà shì wǒ mèi mèi nǐ píng shén me bù tóng yìTôi nói không đồng ý là không đồng ý Đó là em gái tôi Anh có tư cách gì mà không đồng ý
我们这个条件 已经供不起了 你不知道吗
HSK 7
0:03s
wǒ men zhè ge tiáo jiàn yǐ jīng gōng bù qǐ le nǐ bù zhī dào maĐiều kiện của chúng ta Đã không còn cấp dưỡng nổi rồi Em không biết sao
你找谁说理去 那我不上高中
HSK 2
0:03s
nǐ zhǎo shuí shuō lǐ qù nà wǒ bù shàng gāo zhōngEm đi tìm ai để nói lý lẽ đây Vậy tôi không học cấp ba
是我知道不是学习那块料 小漩不一样
HSK 3
0:03s
shì wǒ zhī dào bú shì xué xí nà kuài liào xiǎo xuán bù yí yàngLà tôi biết mình không phải mẫu người học hành Tiểu Huyên khác
你给我闭嘴行不行啊 回屋去
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ bì zuǐ xíng bù xíng a huí wū qùAnh im miệng giùm tôi được không Về phòng đi
你那儿要是方便 我就先去住一晚
HSK 4
0:03s
nǐ nà ér yào shì fāng biàn wǒ jiù xiān qù zhù yī wǎnNếu bên chị tiện Thì tôi qua ở tạm một đêm
好好好 那今天我请
HSK 1
0:03s
hǎo hǎo hǎo nà jīn tiān wǒ qǐngĐược được được Vậy hôm nay tôi mời
让一让 让一让 你们别都挤在这儿啊
HSK 5
0:03s
ràng yī ràng ràng yī ràng nǐ men bié dōu jǐ zài zhè ér aTránh ra nào, tránh ra nào Các bạn đừng có chen chúc ở đây
还让不让人走路了 最基本的规矩都不懂
HSK 6
0:03s
hái ràng bù ràng rén zǒu lù le zuì jī běn de guī jǔ dōu bù dǒngCòn cho người ta đi lại không nữa Quy tắc cơ bản nhất cũng không hiểu
刚毕业的有几个是懂规矩的
HSK 6
0:03s
gāng bì yè de yǒu jǐ gè shì dǒng guī jǔ deMới tốt nghiệp có mấy đứa hiểu quy tắc đâu
没什么好牛的 这家公司工资很低的
HSK 4
0:03s
méi shén me hǎo niú de zhè jiā gōng sī gōng zī hěn dī deChẳng có gì đáng ngầu cả Công ty này lương rất thấp
一个月才四千块钱 四千怎么你还来啊
HSK 2
0:03s
yí gè yuè cái sì qiān kuài qián sì qiān zěn me nǐ hái lái aMột tháng chỉ bốn ngàn tệ Bốn ngàn sao cậu vẫn đến
他可以养我 你呢 要是不怕苦 就去当月嫂啊
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ yǎng wǒ nǐ ne yào shì bù pà kǔ jiù qù dàng yuè sǎo aÔng ấy có thể nuôi tôi, còn cậu Nếu không sợ khổ Thì đi làm bảo mẫu hậu sản đi
我不是跟你说了嘛 让你多留点神 不该说的不说
HSK 6
0:03s
wǒ bú shì gēn nǐ shuō le ma ràng nǐ duō liú diǎn shén bù gāi shuō de bù shuōTôi đã nói với cô rồi mà Bảo cô phải cẩn thận hơn Không nên nói thì đừng nói
不该做的不做吗 我没做什么呀 你没做什么
HSK 5
0:03s
bù gāi zuò de bù zuò ma wǒ méi zuò shén me ya nǐ méi zuò shén meKhông nên làm thì đừng làm Tôi có làm gì đâu Cô không làm gì
人家那么不客气地说不要你 还连我一块给骂了
HSK 6
0:03s
rén jiā nà me bú kè qì dì shuō bú yào nǐ hái lián wǒ yī kuài gěi mà leNgười ta không khách khí nói thẳng không nhận cô Còn mắng luôn cả tôi nữa
既不能只顾着 眼前的一亩三分地
HSK 6
0:03s
jì bù néng zhǐ gù zhe yǎn qián de yī mǔ sān fēn dìVừa không thể chỉ chăm chăm Vào mảnh đất nhỏ trước mắt
让公司担心我会谋权篡位
HSK 3
0:03s
ràng gōng sī dān xīn wǒ huì móu quán cuàn wèiKhiến công ty lo tôi sẽ mưu đồ đoạt quyền
这种辅导做早了 容易眼高手低
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng fǔ dǎo zuò zǎo le róng yì yǎn gāo shǒu dīLoại hướng dẫn này làm sớm Dễ mắt cao tay thấp
给你留了一份 十二万 我那份就算了
HSK 6
0:03s
gěi nǐ liú le yī fèn shí èr wàn wǒ nà fèn jiù suàn leĐể dành cho anh một phần, mười hai vạn. Phần của tôi thì thôi đi.