Cách dùng "上一次我就觉得不对劲了" (shàng yī cì wǒ jiù jué de bú duì jìn le) trong hội thoại tiếng Trung
上一次我就觉得不对劲了
Lần trước tớ đã thấy không ổn rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:26
zhè ge nǚ hái ne shì tā men gōng sī de yí gè shén me chū jí fēn xī shī
这个女孩呢 是他们公司的 一个什么初级分析师
“Còn cô gái này, là của công ty họ, một nhà phân tích sơ cấp gì đó.”
LINE 0224:30
PLAYING SCENEshàng上
yī一
cì次
wǒ我
jiù就
jué觉
de得
bú不
duì对
jìn劲
le了
“Lần trước tớ đã thấy không ổn rồi.”
LINE 0324:32
hòu lái lǐ dōng míng shuō tā men gōng sī cái yuán zhè ge nǚ hái shì qí zhōng zhī yī
后来李东明说他们公司裁员 这个女孩是其中之一
“Sau Li Dongming nói công ty họ cắt giảm, cô gái này là một trong số đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s