Cách dùng "姐夫 阿姐" (jiě fū ā jiě) trong hội thoại tiếng Trung
姐夫 阿姐
♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 套不着娃 | tào bù zhe wá | ♪ Chỉ vì một ánh tâm giao ♪ thì không có được con. |
| 2▶ | 姐夫 阿姐 | jiě fū ā jiě | ♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ. |
| 3 | 怎么了 | zěn me le | Sao thế? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s
hòu lái nà ge xìng qí de mǐ shāng méi zài chū xiàn baSau lần đó, tên buôn gạo họ Tề kia không xuất hiện nữa chứ?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān nǐ gēn zhǎng yù shéi dōu bù xǔ jìn chú fáng- Hôm nay cô và Trường Ngọc không ai được vào bếp. - Đúng, đúng đấy.

HSK 2
0:03s
bǎo ér nǐ kàn wǒ de xuě rén yǒu shǒu leBảo Nhi, nhìn này, người tuyết của ta có tay rồi.

HSK 2
0:03s














