Cách dùng "姐夫 阿姐" (jiě fū ā jiě) trong hội thoại tiếng Trung
姐夫 阿姐
♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 套不着娃 | tào bù zhe wá | ♪ Chỉ vì một ánh tâm giao ♪ thì không có được con. |
| 2▶ | 姐夫 阿姐 | jiě fū ā jiě | ♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ. |
| 3 | 怎么了 | zěn me le | Sao thế? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bǎ hè jìng yuán gěi wǒ yā rù dà láo dài shěnÁp giải Hạ Kính Nguyên vào đại lao đợi thẩm vấn.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ mìng ěr děng jí kè zài jì zhōu zhēng liáng[Lệnh] ta lệnh các ngươi lập tức trưng thu lương thực ở Tễ Châu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo jiǔ méi lái shàng yuán dēng huì le zhēn rè nàoLâu rồi không đến hội đèn Thượng Nguyên, náo nhiệt quá.

HSK 3
0:03s
zǒu jīn wǎn zán men jiù bù huí xī gù xiàng le- Đi. - Tối nay chúng ta không về ngõ Tây Cố nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s










