Cách dùng "姐夫 阿姐" (jiě fū ā jiě) trong hội thoại tiếng Trung

jiě ājiě

♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1套不着娃tào bù zhe wá♪ Chỉ vì một ánh tâm giao ♪ thì không có được con.
2姐夫 阿姐jiě fū ā jiě♪ Sống chết chẳng rời ♪ Tỷ phu, tỷ tỷ.
3怎么了zěn me leSao thế?

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 6 of 10)
你抱不动的时候跟我说
HSK 4
0:03s
nǐ bào bù dòng de shí hòu gēn wǒ shuōLúc không bế được nữa thì nói với ta.

上元节的花灯许愿最灵验
HSK 7
0:03s
shàng yuán jié de huā dēng xǔ yuàn zuì líng yàn[Sủi cảo] ước nguyện bằng đèn hoa tết Thượng Nguyên là linh nhất, ♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪

走过错过又要等下一年
HSK 4
0:03s
zǒu guò cuò guò yòu yào děng xià yī nián[Sủi cảo] ♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ đi qua bỏ lỡ là phải đợi sang năm đấy.

两位客官 要不要买一盏呢
HSK 7
0:03s
liǎng wèi kè guān yào bù yào mǎi yī zhǎn ne♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Hai vị khách quan, muốn mua một chiếc không?

你看 上面写的都是宋砚的名字
HSK 2
0:03s
nǐ kàn shàng miàn xiě de dōu shì sòng yàn de míng zìChàng xem, trên này viết toàn tên của Tống Nghiễn,

这些小娘子什么时候瞎的眼
HSK 7
0:03s
zhè xiē xiǎo niáng zǐ shén me shí hòu xiā de yǎnMấy tiểu nương tử này mù hồi nào thế?

心愿许他还不是坑自己吗
HSK 7
0:03s
xīn yuàn xǔ tā hái bú shì kēng zì jǐ maƯớc về hắn chẳng phải hại mình à?

不是 你这么擦了
HSK 4
0:03s
bú shì nǐ zhè me cā leKhông, nàng lau như thế,

不能让后车也掉坑里
HSK 7
0:03s
bù néng ràng hòu chē yě diào kēng lǐkhông thể để xe sau cũng rơi xuống hố.

怎么这么多瞎眼的娘子
HSK 2
0:03s
zěn me zhè me duō xiā yǎn de niáng zǐSao lắm nương tử bị mù thế.

以前你也给宋砚放过灯吧
HSK 3
0:03s
yǐ qián nǐ yě gěi sòng yàn fàng guò dēng batrước kia nàng cũng từng thả đèn cho Tống Nghiễn nhỉ?

我以前攒的钱都给他交束脩了
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ qián zǎn de qián dōu gěi tā jiāo shù xiū leTiền ta tiết kiệm lúc trước đều dùng để đóng học phí cho hắn,

宁娘也想要那边的猪猪灯
HSK 5
0:03s
níng niáng yě xiǎng yào nà biān de zhū zhū dēngNinh Nương cũng muốn đèn con lợn bên kia.

你是不是一直遗憾没有放过花灯
HSK 7
0:03s
nǐ shì bú shì yì zhí yí hàn méi yǒu fàng guò huā dēngCó phải muội luôn thấy tiếc vì chưa thả đèn hoa không?

写上我俩的名字 可好
HSK 4
0:03s
xiě shàng wǒ liǎ de míng zì kě hǎoviết tên hai chúng ta, được không?

我说的都是真心实意的话
HSK 1
0:03s
wǒ shuō de dōu shì zhēn xīn shí yì de huàTa nói thật lòng mà.

大家快来看啊
HSK 2
0:03s
dà jiā kuài lái kàn aMọi người đến đây mà xem,

这宋举人他送我花灯
HSK 2
0:03s
zhè sòng jǔ rén tā sòng wǒ huā dēngTống cử nhân tặng đèn hoa cho ta.

你敢说不敢让大家听啊
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn shuō bù gǎn ràng dà jiā tīng aNgươi dám nói không dám cho mọi người nghe à?

明明是你对我念念不忘
HSK 7
0:03s
míng míng shì nǐ duì wǒ niàn niàn bù wàngRõ ràng là muội mãi nhớ về ta,