Cách dùng "你敢说不敢让大家听啊" (nǐ gǎn shuō bù gǎn ràng dà jiā tīng a) trong hội thoại tiếng Trung
你敢说不敢让大家听啊
Ngươi dám nói không dám cho mọi người nghe à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
29:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么了 | zěn me le | Sao đấy? |
| 2▶ | 你敢说不敢让大家听啊 | nǐ gǎn shuō bù gǎn ràng dà jiā tīng a | Ngươi dám nói không dám cho mọi người nghe à? |
| 3 | 明明是你对我念念不忘 | míng míng shì nǐ duì wǒ niàn niàn bù wàng | Rõ ràng là muội mãi nhớ về ta, |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










