Cách dùng "你好大的狗胆" (nǐ hǎo dà de gǒu dǎn) trong hội thoại tiếng Trung
你好大的狗胆
Ông to gan thật,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
20:54
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你什么事啊 这么火急火燎的 | nǐ shén me shì a zhè me huǒ jí huǒ liǎo de | ngài có việc gì mà vội vàng thế? |
| 2▶ | 你好大的狗胆 | nǐ hǎo dà de gǒu dǎn | Ông to gan thật, |
| 3 | 敢抓我的人 | gǎn zhuā wǒ de rén | dám bắt người của ta. |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.










