Cách dùng "走了 怎么走了" (zǒu le zěn me zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
走了 怎么走了
- Đi rồi kìa. - Sao đã đi rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这小孩 | zhè xiǎo hái | Cô bé con này... |
| 2▶ | 走了 怎么走了 | zǒu le zěn me zǒu le | - Đi rồi kìa. - Sao đã đi rồi? |
| 3 | 还不开心 | hái bù kāi xīn | Vẫn còn bực à? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
wǒ niàn jiù qíng cái chéng quán nǐ yī fān chī xīnta niệm tình cũ mới tác thành cho sự si tình của muội,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù méi jiàn guò zhè me bù zhī xiū chǐ de[Đèn hoa] Ta chưa từng thấy ai không biết xấu hổ như thế đấy.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu dìng shì yào jié shí gèng gāo de quán guìchắc chắn sẽ kết giao với người quyền quý hơn,

HSK 7
0:03s
bù guò shì tā mǔ zi liǎ de diàn jiǎo shí bà lechẳng qua chỉ là bàn đạp của hai mẹ con hắn.

HSK 7
0:03s











