Cách dùng "走了 怎么走了" (zǒu le zěn me zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
走了 怎么走了
- Đi rồi kìa. - Sao đã đi rồi?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
33:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这小孩 | zhè xiǎo hái | Cô bé con này... |
| 2▶ | 走了 怎么走了 | zǒu le zěn me zǒu le | - Đi rồi kìa. - Sao đã đi rồi? |
| 3 | 还不开心 | hái bù kāi xīn | Vẫn còn bực à? |
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 8 of 10)
HSK 7
0:03s
tiǎo bō wǒ hé wǒ yàn gē gē de guān xìlà để chia rẽ quan hệ giữa ta và Nghiễn ca ca của ta.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me shí nián guò qù le hái shì zhè ge jiè kǒusao mười năm qua rồi mà vẫn là cái cớ này thế?

HSK 6
0:03s
wò chuò bù chéng yòu chū kǒu zhòng shānggiở trò đồi bại không thành, lại buông lời nhục mạ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s













