Cách dùng "那你就替我先收着吧" (nà nǐ jiù tì wǒ xiān shōu zhe ba) trong hội thoại tiếng Trung
那你就替我先收着吧
tất nhiên phải trả cho muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是姑母的嫁妆银子 自然应该还给你 | zhè shì gū mǔ de jià zhuāng yín zi zì rán yīng gāi huán gěi nǐ | Nó vốn là tiền của Kỷ gia. Không được, đây là của hồi môn của cô mẫu, |
| 2▶ | 那你就替我先收着吧 | nà nǐ jiù tì wǒ xiān shōu zhe ba | tất nhiên phải trả cho muội. |
| 3 | 祖家人多眼杂 我怕遭人惦记 | zǔ jiā rén duō yǎn zá wǒ pà zāo rén diàn jì | Vậy huynh giữ cho muội đi. Nhà tổ đông người, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 4 of 11)
HSK 4
0:03s
tā yí gè dāng jiě jiě de qǐng nǐ zài zì jǐ diàn lǐ biān chī dùn fànNó làm tỷ tỷ,

HSK 7
0:03s
kě shì yǒu rén bāo chǎng le ràng nín shuō zhe le jīn ér yī zǎocó mấy bộ đồ mới mà cũng đòi tiền nữa. Có người bao trọn rồi sao?

HSK 7
0:03s
nín dǎ fā rén lái shuō liú jiān fáng jiù yòu lái guì kèNgười nói đúng rồi, sáng sớm nay người có dặn giữ lại một phòng,

HSK 1
0:03s
bié bú shì yǒu shén me jiàn bù dé rén de shì baLén la lén lút. Chẳng lẽ là làm việc gì

HSK 4
0:03s
nǐ bù yòng zhī dào zhī dào le duì nǐ yě méi yǒu hǎo chùkhách quý trên đó là ai. Muội không cần biết,

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zěn me jiù xīng nǐ yí gè rén jié jiāo quán guì aMuội không về. Muội cũng đi mời rượu. Sao hả?












