Cách dùng "那你就替我先收着吧" (nà nǐ jiù tì wǒ xiān shōu zhe ba) trong hội thoại tiếng Trung
那你就替我先收着吧
tất nhiên phải trả cho muội.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
11:19
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这是姑母的嫁妆银子 自然应该还给你 | zhè shì gū mǔ de jià zhuāng yín zi zì rán yīng gāi huán gěi nǐ | Nó vốn là tiền của Kỷ gia. Không được, đây là của hồi môn của cô mẫu, |
| 2▶ | 那你就替我先收着吧 | nà nǐ jiù tì wǒ xiān shōu zhe ba | tất nhiên phải trả cho muội. |
| 3 | 祖家人多眼杂 我怕遭人惦记 | zǔ jiā rén duō yǎn zá wǒ pà zāo rén diàn jì | Vậy huynh giữ cho muội đi. Nhà tổ đông người, |
More Clips From Episode
Total 214 clips (Page 5 of 11)
HSK 4
0:03s
wài zǔ mǔ jiāng lín xià zhāi jiāo yǔ wǒ dǎ lǐsao cô lại tới đây? Thưa Tam gia, ngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ wǒ gé sān chà wǔ dì jiù guò lái kàn kànngoại tổ mẫu giao Lâm Hạ Trai cho dân nữ quản lý, nên cứ cách vài ngày,

HSK 4
0:03s
wǒ men zhè xiē rén lái guò zhè me duō huí cóng lái méi jiàn nǐlại tới Lâm Hạ Trai xem xét. Bọn ta

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s














