Cách dùng "哥 那不是陈君山吗" (gē nà bú shì chén jūn shān ma) trong hội thoại tiếng Trung

shìchénjūnshānma

Ca, kia là Trần Quân Sơn mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:57
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shìVâng.
2哥 那不是陈君山吗gē nà bú shì chén jūn shān maCa, kia là Trần Quân Sơn mà.
3要是陈家的人 看到咱们这批墨 咱们就完了yào shì chén jiā de rén kàn dào zán men zhè pī mò zán men jiù wán leNếu người của Trần gia thấy lô mực này của chúng ta, chúng ta sẽ chết chắc.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 8 of 10)
和自身性命担保 请大人出兵
HSK 7
0:03s
hé zì shēn xìng mìng dān bǎo qǐng dà rén chū bīngvà tính mạng mình để đảm bảo. Xin đại nhân xuất binh.

祯掌事 你们这是干什么呀 我们找祯掌事 快让开
HSK 5
0:03s
zhēn zhǎng shì nǐ men zhè shì gàn shén me ya wǒ men zhǎo zhēn zhǎng shì kuài ràng kāiTrinh chưởng sự. Các người đang làm gì thế? Bọn ta tìm Trinh chưởng sự. Mau tránh ra.

又将其临时转移至此 还请大人明察
HSK 7
0:03s
yòu jiāng qí lín shí zhuǎn yí zhì cǐ hái qǐng dà rén míng chárồi tạm thời di chuyển đến đây. Mong đại nhân tra rõ.

强迫民女出嫁 还望大人明察
HSK 6
0:03s
qiǎng pò mín nǚ chū jià hái wàng dà rén míng cháép dân nữ lấy chồng. Mong đại nhân tra rõ.

知府大人 草民陈君山也可作证
HSK 3
0:03s
zhī fǔ dà rén cǎo mín chén jūn shān yě kě zuò zhèngTri phủ đại nhân, thảo dân Trần Quân Sơn cũng có thể làm chứng.

果然是通番墨
HSK 7
0:03s
guǒ rán shì tōng fān mòQuả nhiên là mực buôn lậu.

田家所犯之事 并非只有这一件
HSK 7
0:03s
tián jiā suǒ fàn zhī shì bìng fēi zhǐ yǒu zhè yī jiàntội lỗi của Điền gia không chỉ có chuyện này.

大人 草民也有冤要诉
HSK 7
0:03s
dà rén cǎo mín yě yǒu yuān yào sùĐại nhân, thảo dân cũng muốn kêu oan.

大人 民女愿自呈罪证
HSK 7
0:03s
dà rén mín nǚ yuàn zì chéng zuì zhèngĐại nhân, dân nữ tình nguyện tự dâng chứng cứ phạm tội.

清鹤仙人神仙鉴墨 实乃大不公
HSK 7
0:03s
qīng hè xiān rén shén xiān jiàn mò shí nǎi dà bù gōngThanh Hạc tiên nhân giám định mực là sự bất công.

还陈家一个公道
HSK 7
0:03s
hái chén jiā yí gè gōng dàotrả lại công bằng cho Trần gia.

请大人为徽州墨业主持公道
HSK 7
0:03s
qǐng dà rén wèi huī zhōu mò yè zhǔ chí gōng dàoxin đại nhân đòi lại công bằng cho ngành mực Huy Châu.

定将秉公执法
HSK 4
0:03s
dìng jiāng bǐng gōng zhí fǎnhất định sẽ xét xử công bằng.

你还不快快招来
HSK 1
0:03s
nǐ hái bù kuài kuài zhāo láingươi còn không mau khai ra.

草民也是痛心疾首 因此立刻前来阻拦他
HSK 7
0:03s
cǎo mín yě shì tòng xīn jí shǒu yīn cǐ lì kè qián lái zǔ lán tāthảo dân cũng rất đau lòng mới lập tức đến ngăn cản nó,

以免其一错再错
HSK 6
0:03s
yǐ miǎn qí yī cuò zài cuòtránh nó sai lầm nối tiếp sai lầm.

哥 你这是什么谋略 我该说什么呀
HSK 5
0:03s
gē nǐ zhè shì shén me móu lüè wǒ gāi shuō shén me yaCa, đây là mưu lược gì vậy? Ta nên nói gì?

你不要再执迷不悟了
HSK 1
0:03s
nǐ bú yào zài zhí mí bù wù leĐừng mù quáng cố chấp nữa.

他交接通番墨 随身必带着契书
HSK 7
0:03s
tā jiāo jiē tōng fān mò suí shēn bì dài zhe qì shūnó bàn giao mực buôn lậu, chắc chắn mang theo khế ước

以做钱货两讫的凭证
HSK 7
0:03s
yǐ zuò qián huò liǎng qì de píng zhèngđể làm chứng cứ tiền trao cháo múc.