Cách dùng "以免其一错再错" (yǐ miǎn qí yī cuò zài cuò) trong hội thoại tiếng Trung
以免其一错再错
yǐ miǎn qí yī cuò zài cuò
tránh nó sai lầm nối tiếp sai lầm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
35:50
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 草民也是痛心疾首 因此立刻前来阻拦他 | cǎo mín yě shì tòng xīn jí shǒu yīn cǐ lì kè qián lái zǔ lán tā | thảo dân cũng rất đau lòng mới lập tức đến ngăn cản nó, |
| 2▶ | 以免其一错再错 | yǐ miǎn qí yī cuò zài cuò | tránh nó sai lầm nối tiếp sai lầm. |
| 3 | 大人 | dà rén | Đại nhân. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 4 of 10)
HSK 3
0:03s
nǐ jiù zǒu cuò le lù xuǎn cuò le rén zǒu dào jīn tiānmuội đã đi sai đường, chọn sai người, đi đến hôm nay,

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā jiā pò rén wáng bǐ nǐ yòu hǎo dào nǎ ér qùhuynh ấy nhà tan cửa nát, có tốt hơn ngươi là bao.

HSK 6
0:03s
kě wǒ men yī lù zǒu lái cóng wèi xiàng nǐ yī yàngThế nhưng từ trước đến nay, bọn ta chưa từng giống ngươi,

HSK 4
0:03s
wèi le dá dào mù dì bù zé shǒu duàn shuō dào dǐđể đạt được mục đích mà bất chấp thủ đoạn. Suy cho cùng

HSK 6
0:03s
nǐ kào mài mèi qiú róng qiú lái de guānChức quan ngươi có được nhờ bán muội muội cầu vinh,

HSK 7
0:03s











