Cách dùng "吃菜吃菜 吃菜 谢谢" (chī cài chī cài chī cài xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
吃菜吃菜 吃菜 谢谢
Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:59
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别闹 | bié nào | Đừng lộn xộn. |
| 2▶ | 吃菜吃菜 吃菜 谢谢 | chī cài chī cài chī cài xiè xiè | Ăn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn. |
| 3 | 吃菜 | chī cài | Ăn cơm. |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
shì bù zhǐ wàng nǐ ná hěn duō qián huí láiđúng là không trông đợi con kiếm nhiều tiền về.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ yào shì zài èr shí bā suì zhī qián jià chū qù aNhưng nếu con lấy chồng trước năm 28 tuổi

HSK 4
0:03s
hái xuǎn le gè bù rú nǐ de zhè hái bù zhèng míng nǐ méi nà mìngChọn người không bằng con. Chẳng phải việc này đã chứng minh là con không có số à?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zhè me jué de xīn lǐ shū fú de huàNếu con cảm thấy như vậy sẽ thoải mái hơn

HSK 5
0:03s
jié guǒ wǒ yīn wèi pāi nà bù xì cuò guò le yì kǎoCuối cùng vì quay bộ phim đó nên con bỏ lỡ kỳ thi nghệ thuật,

HSK 6
0:03s
nà hái shì zhèng míng nǐ méi yǒu hóng de nà ge mìng maĐó vẫn chứng tỏ rằng con không có số nổi tiếng.

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ qián yě shì jué de pāi xì jiù shì wèi le hóngTrước đây con cũng cảm thấy đóng phim là để nổi tiếng.

HSK 5
0:03s











