Cách dùng "每次哭的人还是你" (měi cì kū de rén hái shì nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
每次哭的人还是你
nhưng lần nào người khóc cũng là chị.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
21:37
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说你每次谈恋爱 都是你先说分手 | nǐ shuō nǐ měi cì tán liàn ài dōu shì nǐ xiān shuō fēn shǒu | Chị nói xem, lần nào chị yêu đương thì chị cũng là người nói chia tay trước, |
| 2▶ | 每次哭的人还是你 | měi cì kū de rén hái shì nǐ | nhưng lần nào người khóc cũng là chị. |
| 3 | 我好喜欢他 | wǒ hǎo xǐ huān tā | Chị rất thích cậu ta, |
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
shì bù zhǐ wàng nǐ ná hěn duō qián huí láiđúng là không trông đợi con kiếm nhiều tiền về.

HSK 6
0:03s
kě shì nǐ yào shì zài èr shí bā suì zhī qián jià chū qù aNhưng nếu con lấy chồng trước năm 28 tuổi

HSK 4
0:03s
hái xuǎn le gè bù rú nǐ de zhè hái bù zhèng míng nǐ méi nà mìngChọn người không bằng con. Chẳng phải việc này đã chứng minh là con không có số à?

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zhè me jué de xīn lǐ shū fú de huàNếu con cảm thấy như vậy sẽ thoải mái hơn

HSK 5
0:03s
jié guǒ wǒ yīn wèi pāi nà bù xì cuò guò le yì kǎoCuối cùng vì quay bộ phim đó nên con bỏ lỡ kỳ thi nghệ thuật,

HSK 6
0:03s
nà hái shì zhèng míng nǐ méi yǒu hóng de nà ge mìng maĐó vẫn chứng tỏ rằng con không có số nổi tiếng.

HSK 5
0:03s
wǒ yǐ qián yě shì jué de pāi xì jiù shì wèi le hóngTrước đây con cũng cảm thấy đóng phim là để nổi tiếng.

HSK 5
0:03s











