Cách dùng "你才是真正的键盘侠" (nǐ cái shì zhēn zhèng de jiàn pán xiá) trong hội thoại tiếng Trung

cáishìzhēnzhèngdejiànpánxiá

Em mới là anh hùng bàn phím thực thụ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
34:51
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都找了两天 郑舒然 你会有福报的dōu zhǎo le liǎng tiān zhèng shū rán nǐ huì yǒu fú bào demất hai ngày đấy. Trịnh Thư Nhiên, em sẽ được đền đáp.
2你才是真正的键盘侠nǐ cái shì zhēn zhèng de jiàn pán xiáEm mới là anh hùng bàn phím thực thụ.
3你确定你是在夸我 你怎么想着 去挖他的黑料啊nǐ què dìng nǐ shì zài kuā wǒ nǐ zěn me xiǎng zhe qù wā tā de hēi liào aChị có chắc là đang khen em không đấy? Sao anh lại nghĩ đến việc đi tìm tài liệu xấu của anh ta vậy?

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 2 of 9)
我 我无所谓 我 我吃什么都行
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ wú suǒ wèi wǒ wǒ chī shén me dōu xíngTôi... tôi thì sao cũng được. Tôi... tôi ăn cái gì cũng được cả.

幸福的家庭家家相似
HSK 5
0:03s
xìng fú de jiā tíng jiā jiā xiāng sìGia đình hạnh phúc thì nhà nào cũng giống nhau,

不幸的家庭个个不同
HSK 5
0:03s
bù xìng de jiā tíng gè gè bù tónggia đình bất hạnh thì chẳng nhà nào như nhà nào.

我年轻那会儿读的时候 特别有感触
HSK 7
0:03s
wǒ nián qīng nà huì er dú de shí hòu tè bié yǒu gǎn chùLúc tôi đọc khi còn trẻ, tôi rất cảm động.

觉得自己 就是不幸的那种
HSK 5
0:03s
jué de zì jǐ jiù shì bù xìng de nà zhǒngThấy chính mình là kiểu bất hạnh.

看男人的眼光也不行
HSK 6
0:03s
kàn nán rén de yǎn guāng yě bù xíngmắt nhìn đàn ông cũng không tốt.

不老 还年轻着呢
HSK 3
0:03s
bù lǎo hái nián qīng zhe neKhông già, vẫn còn trẻ lắm.

这跟老师谈过恋爱 就是不一样
HSK 5
0:03s
zhè gēn lǎo shī tán guò liàn ài jiù shì bù yí yàngTừng hẹn hò với giáo viên đúng là khác hẳn,

我跟张老师 真的没谈恋爱 真的
HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhāng lǎo shī zhēn de méi tán liàn ài zhēn deTôi với cô giáo Trương thật sự không có hẹn hò. Thật đấy.

我们就是普通朋友
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì pǔ tōng péng yǒuChúng tôi chỉ là bạn bình thường thôi.

我就拿出来一本 我随便翻翻
HSK 4
0:03s
wǒ jiù ná chū lái yī běn wǒ suí biàn fān fānvậy nên tôi mới lấy một quyển rồi lật đại.

我这 我这还当真了
HSK 7
0:03s
wǒ zhè wǒ zhè hái dàng zhēn leTôi... tôi cứ nghĩ là thật ấy chứ.

还是认真的男人好
HSK 3
0:03s
hái shì rèn zhēn de nán rén hǎoNgười đàn ông nghiêm túc vẫn tốt hơn.

万一被他们俩撞见 多尴尬呀 你笨呢
HSK 6
0:03s
wàn yī bèi tā men liǎ zhuàng jiàn duō gān gà ya nǐ bèn neLỡ như bị hai người họ nhìn thấy thì gượng gạo lắm. Anh ngốc à?

就说是偶遇啊 偶遇
HSK 2
0:03s
jiù shuō shì ǒu yù a ǒu yùCứ nói là tình cờ thôi. Tình cờ?

我肯定给你把 照片的事搞定了
HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng gěi nǐ bǎ zhào piān de shì gǎo dìng leAnh chắc chắn sẽ lo xong vụ ảnh cho em,

可是我想去看他们约会 不行
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ xiǎng qù kàn tā men yuē huì bù xíngNhưng em muốn xem họ hẹn hò. Không được.

你让我看 别闹
HSK 5
0:03s
nǐ ràng wǒ kàn bié nàoCho em xem. Đừng bướng.

我们只 我们是在约会
HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ wǒ men shì zài yuē huìBọn cháu chỉ... Bọn cô đúng là đang hẹn hò.

吃菜吃菜 吃菜 谢谢
HSK 1
0:03s
chī cài chī cài chī cài xiè xièĂn cơm, ăn cơm, ăn cơm. Cảm ơn.