Cách dùng "谁摊上谁倒霉" (shuí tān shàng shuí dǎo méi) trong hội thoại tiếng Trung

shuítānshàngshuídǎoméi

Ai dính vào là người đó xui.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1俩人一个德行liǎ rén yí gè dé xíngHai mẹ con một giuộc.
2谁摊上谁倒霉shuí tān shàng shuí dǎo méiAi dính vào là người đó xui.
3任小名rèn xiǎo míngNhậm Tiểu Danh,

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 8 of 9)
怎么样 你自己住 够大不
HSK 4
0:03s
zěn me yàng nǐ zì jǐ zhù gòu dà bùThế nào Con ở một mình, rộng không

你呀 有时间帮他把这些东西倒饬倒饬 规整 规整
HSK 5
0:03s
nǐ ya yǒu shí jiān bāng tā bǎ zhè xiē dōng xī dào chì dào chì guī zhěng guī zhěngCon này Rảnh thì giúp anh dọn dẹp mấy thứ này đi Sắp xếp lại cho gọn gàng

多好啊 是不是 你看 阳光还那么充足
HSK 5
0:03s
duō hǎo a shì bú shì nǐ kàn yáng guāng hái nà me chōng zúTốt lắm chứ Đúng không Con xem này Nắng vào nhiều thế kia

这么大房子你作什么妖啊 这不两间房
HSK 3
0:03s
zhè me dà fáng zi nǐ zuò shén me yāo a zhè bù liǎng jiān fángNhà rộng thế này con làm khó dễ gì vậy Đây chẳng phải hai phòng đó sao

但这里始终不是我的家
HSK 5
0:03s
dàn zhè lǐ shǐ zhōng bú shì wǒ de jiāNhưng nơi này chưa bao giờ là nhà tôi

我们都忘了谁先理的谁
HSK 6
0:03s
wǒ men dōu wàng le shuí xiān lǐ de shuíCả hai đều quên mất ai là người bắt chuyện trước

有朋友的感觉真好
HSK 4
0:03s
yǒu péng yǒu de gǎn jué zhēn hǎoCó bạn bè thật sự rất tuyệt

去哪儿啊 我知道有个好地方
HSK 3
0:03s
qù nǎ ér a wǒ zhī dào yǒu gè hǎo dì fāngĐi đâu vậy Tao biết một chỗ hay lắm

真心话大冒险 就转瓶子 这瓶口转到谁
HSK 6
0:03s
zhēn xīn huà dà mào xiǎn jiù zhuǎn píng zi zhè píng kǒu zhuǎn dào shuíThật lòng hay thử thách Quay chai thôi Miệng chai chỉ vào ai

说 扎我车胎大钉子是你撒的不
HSK 7
0:03s
shuō zhā wǒ chē tāi dà dīng zi shì nǐ sā de bùNói đi Cái đinh đâm lốp xe tao là mày rải đấy không?

是 是她说撒这撒那的 我就出了个体力
HSK 6
0:03s
shì shì tā shuō sā zhè sā nà de wǒ jiù chū le gè tǐ lìLà nó, nó bảo rải chỗ này chỗ kia Tao chỉ ra tay thôi

不 我不真心话 磨磨唧唧的 我来大冒险 行
HSK 6
0:03s
bù wǒ bù zhēn xīn huà mó mó jī jī de wǒ lái dà mào xiǎn xíngKhông, tao không thật lòng đâu Lề mề mãi Tao chọn thử thách Được

别呀 行 这不耍流氓吗 让他在大马路上喊 没事
HSK 5
0:03s
bié ya xíng zhè bù shuǎ liú máng ma ràng tā zài dà mǎ lù shàng hǎn méi shìThôi nào... được rồi Cái này không phải quá quắt sao Bắt nó hét ngoài đường cái, có sao đâu

不算 谁让你喊明星的 你得喊我们都认识的 厉害
HSK 5
0:03s
bù suàn shuí ràng nǐ hǎn míng xīng de nǐ dé hǎn wǒ men dōu rèn shí de lì hàiKhông tính! Ai bảo mày hét tên ngôi sao vậy Phải hét tên người tụi mình đều biết chứ Ghê thật đấy

已经在马路牙子上喊喜欢谁 够丢人的了
HSK 7
0:03s
yǐ jīng zài mǎ lù yá zi shàng hǎn xǐ huān shuí gòu diū rén de leĐứng giữa vỉa hè hét thích ai rồi đó Xấu hổ lắm rồi đấy

那行了 咱赶紧出发吧 去我说的那块地方
HSK 4
0:03s
nà xíng le zán gǎn jǐn chū fā ba qù wǒ shuō de nà kuài dì fāngThôi được rồi, đi nhanh thôi nào Đến cái chỗ tao nói ấy

你干啥呢 来了 来了 快点啊
HSK 3
0:03s
nǐ gàn shá ne lái le lái le kuài diǎn aMày làm gì vậy Đến rồi, đến rồi Nhanh lên nào

那不就是 对 我爸妈以前就搁这儿上班
HSK 7
0:03s
nà bù jiù shì duì wǒ bà mā yǐ qián jiù gē zhè ér shàng bānĐúng rồi còn gì Ừ Bố mẹ tao ngày xưa làm việc ở đây

那完事了 这厂里的水龙头 还能接冰镇橘子汁
HSK 7
0:03s
nà wán shì le zhè chǎng lǐ de shuǐ lóng tóu hái néng jiē bīng zhèn jú zi zhīThế thì xong rồi còn gì Cái vòi nước trong nhà máy này Còn chảy ra cả nước cam ướp lạnh nữa

我告诉你啊 咱那时候 一接就接这老大缸
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ a zán nà shí hòu yī jiē jiù jiē zhè lǎo dà gāngTao nói mày nghe nhé, hồi đó bọn mình Hứng một phát là đầy cả cái ca to đùng