Cách dùng "谁摊上谁倒霉" (shuí tān shàng shuí dǎo méi) trong hội thoại tiếng Trung
谁摊上谁倒霉
Ai dính vào là người đó xui.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
12:05
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 俩人一个德行 | liǎ rén yí gè dé xíng | Hai mẹ con một giuộc. |
| 2▶ | 谁摊上谁倒霉 | shuí tān shàng shuí dǎo méi | Ai dính vào là người đó xui. |
| 3 | 任小名 | rèn xiǎo míng | Nhậm Tiểu Danh, |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
zhè dé hē duō mǎn zú a lǎo shuǎng le wǒ dǔ ziUống thế thì sướng phải biết Sướng lắm, bụng tao

HSK 4
0:03s
wǒ dǔ zi lǐ quán dōu shì qì shuǐ shàng yī biān qù baBụng tao toàn nước ngọt không thôi Thôi đi chỗ khác đi

HSK 7
0:03s
wǒ zuì xǐ huān zuò qián pái kàn kàn dé lǎo shuǎng leTao thích ngồi hàng đầu xem nhất Xem sướng lắm

HSK 6
0:03s
zhè dà píng mù kàn diàn yǐng bù dé lǎo dé jìn ér leXem phim màn hình to thế này thì phải biết

HSK 4
0:03s
zháo huǒ le zháo huǒ le kuài zǒu kuài zǒu zháo huǒ le kuài zǒuCháy rồi Cháy rồi Chạy mau, chạy mau Cháy rồi, chạy mau

HSK 5
0:03s
nǐ liǎ què dìng bú yào bāng máng ma zhè me lǎo dà yān neHai đứa mày chắc không giúp à Khói mù mịt thế này


