Cách dùng "以后在他面前都硬气不起来了" (yǐ hòu zài tā miàn qián dōu yìng qì bù qǐ lái le) trong hội thoại tiếng Trung
以后在他面前都硬气不起来了
Sau này trước mặt hắn chẳng ngẩng đầu lên được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
25:08
TMDB ID
270857
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃人嘴短拿人手软 | chī rén zuǐ duǎn ná rén shǒu ruǎn | Ăn của người ta rồi thì miệng cứng sao được |
| 2▶ | 以后在他面前都硬气不起来了 | yǐ hòu zài tā miàn qián dōu yìng qì bù qǐ lái le | Sau này trước mặt hắn chẳng ngẩng đầu lên được |
| 3 | 不是 你老想那么硬气干啥呀 | bú shì nǐ lǎo xiǎng nà me yìng qì gàn shá ya | Thôi nào Mày cứ đòi cứng đầu làm gì vậy |
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 1 of 9)
HSK 6
0:03s
bié rén mà wǒ shén jīng bìng nǐ gēn rén dǎ jià leHọ chửi tôi là đồ điên. Mày đánh nhau với người ta rồi à?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
rú guǒ shì wèi le nǐ hé bǎi shù jiě jiě wǒ shén me dōu yuàn yì zuòNếu là vì mày và chị Bá Thứ, tao sẵn sàng làm bất cứ điều gì.

HSK 5
0:03s
wǒ shēng zài nà yàng de jiā tíng shì yì wài maTao sinh ra trong cái gia đình như vậy là ngoài ý muốn à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì shēng dé tài hǎo le nǐ shén me dōu bù dǒngMày chỉ là sinh ra quá sướng thôi. Mày chẳng hiểu gì cả.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè jiā guō bāo ròu lǎo hǎo chī leTôi nói thật, thịt chiên sốt ở quán này ngon lắm đó.

HSK 2
0:03s
zhè liú xiāo rán zhēn gǒu a zhè ge jiē gǔ yǎn érCái Lưu Tiêu Nhiên này thật đê tiện. Đúng vào lúc này,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù jǐn yào gēn tā lí wǒ hái yào dà zhāng qí gǔ dì líTôi không chỉ ly hôn với hắn, tôi còn phải ly hôn thật ầm ĩ.

HSK 7
0:03s
chū bǎn shè méi tiào chū lái fǎn bó kěn dìng shì láng bèi wéi jiānNhà xuất bản không lên tiếng phản bác, chắc chắn là bọn chúng đang cấu kết với nhau rồi.







