Cách dùng "好久没有看见他的脸了" (hǎo jiǔ méi yǒu kàn jiàn tā de liǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
好久没有看见他的脸了
Lâu lắm rồi không nhìn thấy gương mặt nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:40
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不值得 | bù zhí dé | Không đáng đâu. |
| 2▶ | 好久没有看见他的脸了 | hǎo jiǔ méi yǒu kàn jiàn tā de liǎn le | Lâu lắm rồi không nhìn thấy gương mặt nó. |
| 3 | 我最近时常想起他小时候 | wǒ zuì jìn shí cháng xiǎng qǐ tā xiǎo shí hòu | Gần đây ta thường xuyên nhớ lại hồi nó còn bé, |
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
nǐ hái gēn gè xiǎo hái zi shì de rú cǐ rèn xìngmà vẫn cứ như một đứa trẻ, nông nổi quá đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xiē dōu shì nǐ gēn chī wěn shāng liáng hǎo deNàng và Li Vẫn đã bàn bạc sẵn với nhau,

HSK 7
0:03s
fàng guò tā yě fàng guò wǒ men zì jǐ hǎo ma ?Buông tay nó cũng là giải thoát cho bản thân chúng ta.













