Cách dùng "飞黄腾达" (fēi huáng téng dá) trong hội thoại tiếng Trung
飞黄腾达
thăng tiến vùn vụt
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:31
tā它
jiàn见
zhèng证
le了
wǒ我
men们
téng腾
dá达
yī一
lù路
yǐ以
lái来
de的
“Nó chứng kiến Tengda chúng ta trên suốt chặng đường”
LINE 0214:35
PLAYING SCENEfēi飞
huáng黄
téng腾
dá达
“thăng tiến vùn vụt”
LINE 0314:37
ér qiě nǐ kàn yìn táng de yìn táng wū hēi fà liàng quán shì fú guāng
而且你看印堂的印堂 乌黑发亮 全是福光
“Và em nhìn cái ấn đường của Yintang này đen nhánh sáng bóng toàn là ánh sáng phúc lành”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ xiān kàn yī xià tā de huà fēng tā de fěn sī shù liàngChúng ta có thể xem trước phong cách vẽ, lượng fan của anh ấy.

HSK 5
0:03s
bì jìng tā de huà zuò wǒ men hái yǒu yóu xì wán jiā dōu shì fēi cháng mǎn yì deXét cho cùng, tác phẩm của anh ấy chúng ta và cả game thủ đều rất hài lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
péi qiān zhè shì shén me yì si a shàng bān shí jiān yí gè rén dōu méi yǒuBùi Khiêm đây là ý gì vậy? Giờ làm mà một người cũng không có.

HSK 3
0:03s
zhè bù jiù shì bǎi míng liǎo yào gēn zán men duì zhe gàn maĐây chẳng phải là công khai chống lại chúng ta sao?

HSK 7
0:03s
shì dé zhěng zhì yī xià zhè gǔ bù zhèng zhī fēng lePhải chỉnh đốn cái tác phong không đúng đắn này thôi.

HSK 5
0:03s
yuán gōng tán huà bú zhòng yào yuán gōng péi xùn cái zhòng yàoTrao đổi nhân viên không quan trọng, đào tạo nhân viên mới quan trọng.

HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānmọi người phải làm quen với giờ làm mới.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meĐây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?