Cách dùng "他在国外有一项很重要的计划" (tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huà) trong hội thoại tiếng Trung
他在国外有一项很重要的计划
ông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:13
sī司
mǎ马
xiān先
shēng生
zài在
lín临
zǒu走
zhī之
qián前
gēn跟
wǒ我
men们
shuō说
“Ngài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,”
LINE 0228:16
PLAYING SCENEtā他
zài在
guó国
wài外
yǒu有
yī一
xiàng项
hěn很
zhòng重
yào要
de的
jì计
huà划
“ông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.”
LINE 0328:18
ràng wǒ men zuì jìn dōu bú yào lián xì tā hěn zhòng yào de jì huà shì shén me ya
让我们最近都不要联系他 很重要的计划 是什么呀
“Bảo chúng tôi gần đây đừng liên lạc với ông ấy. Kế hoạch rất quan trọng là gì vậy?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 1 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
lāo zǒng jiǔ yǎng jiǔ yǎng zhè wèi shì wǒ men xì de biān jùSếp Lao, ngưỡng mộ đã lâu, đã lâu. Vị này là biên kịch của phim chúng tôi,

HSK 4
0:03s
hé fēi huáng yǐng shì de fù zé rén huáng sī bóvà là người phụ trách Phi Hoàng Ảnh Thị, Hoàng Tư Bác.

HSK 3
0:03s
mǎ zǒng nǐ hē diǎn shuǐ huǎn huǎn bù bù bù yòngTổng Mã. Anh uống chút nước cho đỡ. Không không, không cần đâu.

HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ jīn tiān yǒu diǎn You know( nǐ míng bái de )Bởi vì hôm nay anh có chút... Anh hiểu mà.

HSK 5
0:03s
píng shén me yòng wǒ de huà zhuāng shī a xiǎo xīnSao lại dùng chuyên viên trang điểm của tôi chứ? Cẩn thận.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
yīn wèi wǒ de fā zhì piān ruǎn suǒ yǐ duō pēn xiē fà jiāoVì tóc tôi khá mềm, nên xịt keo nhiều một chút.

HSK 7
0:03s
wǒ men rì pàn yè pàn zhōng yú bǎ nín pàn lái leChúng tôi ngày đêm mong chờ, cuối cùng cũng đón được ngài tới.

HSK 1
0:03s
nín bù zhī dào wǒ men yǒu duō xiǎng nín nǎNgài không biết chúng tôi nhớ ngài đến thế nào đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì zhè bā shí sān gè pǐn pái dōu zhí rù dào wǒ men de jù lǐ maKhông phải, 83 nhãn hàng này đều cấy hết vào phim của ta sao?

HSK 6
0:03s
wǒ xiāng xìn yí dìng shì yí gè jiān nán de guò chéngTôi tin chắc sẽ là quá trình gian nan

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhè cí zěn me huí shì zěn me le nǐ zhè cí zěn me huí shìLời thoại của anh thế nào đây? Sao cơ? Lời thoại của anh thế nào đây?

HSK 7
0:03s
bié rén ràng nǐ zěn me gǎi nǐ zěn me gǎi nà nǐ dāng shén me biān jùNgười khác bảo sửa sao anh sửa vậy Vậy anh làm biên kịch làm gì?

HSK 7
0:03s
shì a biān jù lǎo shī nǐ jiù bù néng yǒu diǎn zì jǐ de yì shù jiān chí maĐúng vậy, thầy biên kịch Thầy không thể có chút kiên trì nghệ thuật của mình sao?

HSK 3
0:03s
nǐ zhè yàng bù xíng duì a nǐ zhè yàng bù xíngAnh thế này không được Đúng vậy Anh thế này không được