Cách dùng "我出去透气 不说了" (wǒ chū qù tòu qì bù shuō le) trong hội thoại tiếng Trung
我出去透气 不说了
Tôi ra ngoài hít thở Không nói nữa
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:50
bù不
shuō说
le了
“Thôi không nói nữa”
LINE 0213:51
PLAYING SCENEwǒ chū qù tòu qì bù shuō le
我出去透气 不说了
“Tôi ra ngoài hít thở Không nói nữa”
LINE 0314:02
no no no( bù bù bù )
no no no(不 不 不)
“Không không không”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ xiān kàn yī xià tā de huà fēng tā de fěn sī shù liàngChúng ta có thể xem trước phong cách vẽ, lượng fan của anh ấy.

HSK 5
0:03s
bì jìng tā de huà zuò wǒ men hái yǒu yóu xì wán jiā dōu shì fēi cháng mǎn yì deXét cho cùng, tác phẩm của anh ấy chúng ta và cả game thủ đều rất hài lòng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
péi qiān zhè shì shén me yì si a shàng bān shí jiān yí gè rén dōu méi yǒuBùi Khiêm đây là ý gì vậy? Giờ làm mà một người cũng không có.

HSK 3
0:03s
zhè bù jiù shì bǎi míng liǎo yào gēn zán men duì zhe gàn maĐây chẳng phải là công khai chống lại chúng ta sao?

HSK 7
0:03s
shì dé zhěng zhì yī xià zhè gǔ bù zhèng zhī fēng lePhải chỉnh đốn cái tác phong không đúng đắn này thôi.

HSK 5
0:03s
yuán gōng tán huà bú zhòng yào yuán gōng péi xùn cái zhòng yàoTrao đổi nhân viên không quan trọng, đào tạo nhân viên mới quan trọng.

HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānmọi người phải làm quen với giờ làm mới.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meĐây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?