Cách dùng "我们还需要商量一下 那需要商量多久呢" (wǒ men hái xū yào shāng liáng yī xià nà xū yào shāng liáng duō jiǔ ne) trong hội thoại tiếng Trung

menháiyàoshāngliángxià yàoshāngliángduōjiǔne

Chúng tôi cần bàn bạc thêm Vậy cần bàn bao lâu?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:42
wǒ men bǎo zhèng wán chéng a dà gài xū yào duō zhǎng shí jiān kě yǐ zuò hǎo ne

我们保证完成啊 大概需要多长时间 可以做好呢

Chúng tôi đảm bảo hoàn thành Đại khái cần bao lâu mới có thể làm xong?

LINE 0208:49
PLAYING SCENE
wǒ men hái xū yào shāng liáng yī xià nà xū yào shāng liáng duō jiǔ ne

我们还需要商量一下 那需要商量多久呢

Chúng tôi cần bàn bạc thêm Vậy cần bàn bao lâu?

LINE 0308:54
yào bù wǒ men shāng liáng hǎo le zài dá fù nín ya

要不我们商量好了 再答复您呀

Hay là để chúng tôi bàn xong rồi hồi âm ngài sau?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp08:49
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 12 of 12)
我们可以先看一下他的画风 他的粉丝数量
HSK 4
0:03s
wǒ men kě yǐ xiān kàn yī xià tā de huà fēng tā de fěn sī shù liàngChúng ta có thể xem trước phong cách vẽ, lượng fan của anh ấy.
毕竟他的画作 我们还有游戏玩家 都是非常满意的
HSK 5
0:03s
bì jìng tā de huà zuò wǒ men hái yǒu yóu xì wán jiā dōu shì fēi cháng mǎn yì deXét cho cùng, tác phẩm của anh ấy chúng ta và cả game thủ đều rất hài lòng.
这点我们应该对齐一下
HSK 3
0:03s
zhè diǎn wǒ men yīng gāi duì qí yī xiàĐiểm này chúng ta nên thống nhất.
裴谦这是什么意思啊 上班时间一个人都没有
HSK 2
0:03s
péi qiān zhè shì shén me yì si a shàng bān shí jiān yí gè rén dōu méi yǒuBùi Khiêm đây là ý gì vậy? Giờ làm mà một người cũng không có.
这不就是摆明了 要跟咱们对着干吗
HSK 3
0:03s
zhè bù jiù shì bǎi míng liǎo yào gēn zán men duì zhe gàn maĐây chẳng phải là công khai chống lại chúng ta sao?
是得整治一下这股不正之风了
HSK 7
0:03s
shì dé zhěng zhì yī xià zhè gǔ bù zhèng zhī fēng lePhải chỉnh đốn cái tác phong không đúng đắn này thôi.
员工谈话不重要 员工培训才重要
HSK 5
0:03s
yuán gōng tán huà bú zhòng yào yuán gōng péi xùn cái zhòng yàoTrao đổi nhân viên không quan trọng, đào tạo nhân viên mới quan trọng.
大家要适应一下新的工作时间
HSK 4
0:03s
dà jiā yào shì yìng yī xià xīn de gōng zuò shí jiānmọi người phải làm quen với giờ làm mới.
不能再像之前那么散漫了
HSK 4
0:03s
bù néng zài xiàng zhī qián nà me sǎn màn leKhông thể lỏng lẻo như trước nữa.
这不有病吗这不 不 这什么
HSK 1
0:03s
zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén meĐây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?