Cách dùng "我更是讨厌自己的名字" (wǒ gèng shì tǎo yàn zì jǐ de míng zì) trong hội thoại tiếng Trung
我更是讨厌自己的名字
ta rất ghét cái tên của mình.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
11:12
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以我不信 我不拜 | suǒ yǐ wǒ bù xìn wǒ bù bài | Vì vậy ta không tin, ta không thờ phụng, |
| 2▶ | 我更是讨厌自己的名字 | wǒ gèng shì tǎo yàn zì jǐ de míng zì | ta rất ghét cái tên của mình. |
| 3 | 这么多世间疾苦 | zhè me duō shì jiān jí kǔ | Thế gian có nhiều nỗi khổ như vậy, Long Thần đại nhân đều biết cả ư? |
More Clips From Episode
Total 88 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hái shì zuò yī zhī zì yóu zì zài de máng yǎn hú lí bavẫn nên làm một con hồ ly mù lòa tự do tự tại thì hơn.

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ jìn qíng zuò nǐ xiǎng zuò zhī shìCô có thể thỏa sức làm những gì cô muốn mà không sợ thất bại.

HSK 5
0:03s
zhǐ yào nǐ de ròu shēn néng gòu chéng shòu dé zhùChỉ cần thân thể của cô có thể chịu đựng nổi.

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ suǒ zuò de yī qiè jiù shì wèi le shā diào jiǔ yīngTa biết tất cả những gì huynh làm là để giết chết Cửu Anh.

HSK 7
0:03s













