Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "召个体户们 开一个会" (zhào gè tǐ hù men kāi yí gè huì) trong hội thoại tiếng Trung

召个体户们 开一个会

zhào gè tǐ hù men kāi yí gè huì

Triệu tập các hộ cá thể mở một cuộc họp,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E40
Clip Timestamp
2:33
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那这样nà zhè yàngVậy thì thế này.
2召个体户们 开一个会zhào gè tǐ hù men kāi yí gè huìTriệu tập các hộ cá thể mở một cuộc họp,
3把情况 如实跟他们说一下bǎ qíng kuàng rú shí gēn tā men shuō yī xiàđem tình hình nói thật với họ,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
那我们拆除重建 也至少需要 四个月的工程时间
HSK 6
0:03s
nà wǒ men chāi chú chóng jiàn yě zhì shǎo xū yào sì gè yuè de gōng chéng shí jiānthì việc phá dỡ và xây lại cũng ít nhất cần bốn tháng công trình.
可是我们现在 距离台风季 只剩两个月了
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ men xiàn zài jù lí tái fēng jì zhǐ shèng liǎng gè yuè leNhưng hiện tại chúng ta cách mùa bão chỉ còn hai tháng.
现在你师父 已经把这个权力 交给你了
HSK 6
0:03s
xiàn zài nǐ shī fù yǐ jīng bǎ zhè ge quán lì jiāo gěi nǐ leGiờ sư phụ của cậu đã trao quyền này cho cậu rồi.
工程队过来嘛 预算嘛 已经紧张了
HSK 7
0:03s
gōng chéng duì guò lái ma yù suàn ma yǐ jīng jǐn zhāng leđội công trình tới đó, ngân sách vốn đã căng rồi.
如果再找人的话 那个预算 肯定是挡不住的呀
HSK 7
0:03s
rú guǒ zài zhǎo rén de huà nà ge yù suàn kěn dìng shì dǎng bú zhù de yaNếu tìm thêm người nữa, cái ngân sách đó chắc chắn không chịu nổi đâu.
客观事实要讲的 书记
HSK 7
0:03s
kè guān shì shí yào jiǎng de shū jìSự thật khách quan phải nói. Bí thư ơi.
把情况 如实跟他们说一下
HSK 7
0:03s
bǎ qíng kuàng rú shí gēn tā men shuō yī xiàđem tình hình nói thật với họ,
希望得到他们的支持
HSK 4
0:03s
xī wàng dé dào tā men de zhī chíhy vọng nhận được ủng hộ.
把这个事情 跟我交代好了
HSK 7
0:03s
bǎ zhè ge shì qíng gēn wǒ jiāo dài hǎo leviệc này dặn dò tôi kỹ rồi.
刚刚气象局 打过电话过来了
HSK 3
0:03s
gāng gāng qì xiàng jú dǎ guò diàn huà guò lái leVừa rồi Cục Khí tượng gọi điện thoại tới rồi.
台风提前了 预计在三天之内
HSK 6
0:03s
tái fēng tí qián le yù jì zài sān tiān zhī nèiBão đến sớm rồi. Dự kiến trong vòng ba ngày
要不再问问气象局吧 宁可信其有 不能信其无
HSK 7
0:03s
yào bù zài wèn wèn qì xiàng jú ba nìng kě xìn qí yǒu bù néng xìn qí wúHay là hỏi lại Cục Khí tượng đi? Thà tin là có, không thể tin là không.
所以我们只有 三天的时间 我们没有一个星期了
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ men zhǐ yǒu sān tiān de shí jiān wǒ men méi yǒu yí gè xīng qī leVậy nên chúng ta chỉ còn ba ngày thời gian. Chúng ta không có một tuần nữa.
那么大坝 就有被冲毁的危险
HSK 4
0:03s
nà me dà bà jiù yǒu bèi chōng huǐ de wēi xiǎnthì con đập có nguy cơ bị cuốn trôi.
我们三天之内 必须要完成
HSK 3
0:03s
wǒ men sān tiān zhī nèi bì xū yào wán chéngChúng ta trong ba ngày nhất định phải hoàn thành.
三天之内 我们根本完成不了
HSK 5
0:03s
sān tiān zhī nèi wǒ men gēn běn wán chéng bù liǎoTrong ba ngày, chúng ta căn bản không làm xong được.
但现在的问题就是 时间上来不及 书记
HSK 7
0:03s
dàn xiàn zài de wèn tí jiù shì shí jiān shàng lái bù jí shū jìNhưng vấn đề bây giờ là thời gian không kịp. Bí thư ơi.
就算再协调过来 三个施工队 我们也无法完成
HSK 7
0:03s
jiù suàn zài xié tiáo guò lái sān gè shī gōng duì wǒ men yě wú fǎ wán chéngCho dù có điều phối thêm ba đội thi công nữa, chúng ta cũng không thể hoàn thành.
你作为工程队的负责人 你还没开始干呢
HSK 4
0:03s
nǐ zuò wéi gōng chéng duì de fù zé rén nǐ hái méi kāi shǐ gàn neCậu là người phụ trách đội công trình, cậu chưa bắt đầu làm
就跟我说不行 书记 我想干 我愿意干
HSK 7
0:03s
jiù gēn wǒ shuō bù xíng shū jì wǒ xiǎng gàn wǒ yuàn yì gànđã nói với tôi là không được. Bí thư, tôi muốn làm, tôi sẵn sàng làm.