Cách dùng "不然弄得哪都是" (bù rán nòng dé nǎ dōu shì) trong hội thoại tiếng Trung
不然弄得哪都是
không là dây ra khắp nơi đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
11:05
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我都跟你说多少次了 你用完颜料要放回去 | wǒ dōu gēn nǐ shuō duō shǎo cì le nǐ yòng wán yán liào yào fàng huí qù | Tôi đã nói với cậu bao nhiêu lần rồi? Dùng xong màu vẽ thì phải cất lại chỗ cũ, |
| 2▶ | 不然弄得哪都是 | bù rán nòng dé nǎ dōu shì | không là dây ra khắp nơi đấy. |
| 3 | 记住了吗 嗯 | jì zhù le ma ń | Nhớ chưa? Ừm. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn nà nǐ bù shuō wǒ yě xiǎng zhe neChủ nhiệm Cao à, anh không nói thì tôi cũng đang nghĩ đến đây.

HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì jiù le wǒ men jiāng mián yī chǎng de zhí gōngĐồng chí Phương Mục Dương (đã cứu công nhân xưởng dệt bông số một của chúng tôi,)

HSK 5
0:03s
duì wǒ men jiāng mián yī chǎng yǒu tū chū gòng xiàn(có cống hiến nổi bật cho xưởng dệt bông số một.)

HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì yì zhí dōu zài wǒ men de míng dān lǐ aĐồng chí Phương Mục Dương vẫn luôn nằm trong danh sách của chúng tôi mà.
