Cách dùng "就被安排在这儿了" (jiù bèi ān pái zài zhè ér le) trong hội thoại tiếng Trung
就被安排在这儿了
được sắp xếp nằm ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近的单间病房确实比较紧张 所以方穆扬同志 | zuì jìn de dān jiān bìng fáng què shí bǐ jiào jǐn zhāng suǒ yǐ fāng mù yáng tóng zhì | Dạo này phòng bệnh đơn đúng là đang quá tải, nên đồng chí Phương Mục Dương |
| 2▶ | 就被安排在这儿了 | jiù bèi ān pái zài zhè ér le | được sắp xếp nằm ở đây. |
| 3 | 来 看看 | lái kàn kàn | Nào, xem xem. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 5
0:03s
gāo zhǔ rèn nà nǐ bù shuō wǒ yě xiǎng zhe neChủ nhiệm Cao à, anh không nói thì tôi cũng đang nghĩ đến đây.

HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì jiù le wǒ men jiāng mián yī chǎng de zhí gōngĐồng chí Phương Mục Dương (đã cứu công nhân xưởng dệt bông số một của chúng tôi,)

HSK 5
0:03s
duì wǒ men jiāng mián yī chǎng yǒu tū chū gòng xiàn(có cống hiến nổi bật cho xưởng dệt bông số một.)

HSK 7
0:03s
fāng mù yáng tóng zhì yì zhí dōu zài wǒ men de míng dān lǐ aĐồng chí Phương Mục Dương vẫn luôn nằm trong danh sách của chúng tôi mà.
