Cách dùng "就被安排在这儿了" (jiù bèi ān pái zài zhè ér le) trong hội thoại tiếng Trung
就被安排在这儿了
được sắp xếp nằm ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近的单间病房确实比较紧张 所以方穆扬同志 | zuì jìn de dān jiān bìng fáng què shí bǐ jiào jǐn zhāng suǒ yǐ fāng mù yáng tóng zhì | Dạo này phòng bệnh đơn đúng là đang quá tải, nên đồng chí Phương Mục Dương |
| 2▶ | 就被安排在这儿了 | jiù bèi ān pái zài zhè ér le | được sắp xếp nằm ở đây. |
| 3 | 来 看看 | lái kàn kàn | Nào, xem xem. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 2
0:03s
wǒ dōu kě yǐ ràng wǒ mā bāng máng bāng nǐ men zhǎo gè hǎo gōng zuò(thì anh cũng đều có thể nhờ mẹ) (giúp hai người tìm công việc tốt.)

HSK 7
0:03s
hé nǐ men sù shè de dīng yáng zuò gè jiāo jiē(rồi bàn giao cho Đinh Dương trong ký túc xá của em.)

HSK 7
0:03s
tóng zhì nín hǎo qǐng wèn shù xué xì zěn me zǒuChào đồng chí, tôi muốn hỏi đường đến khoa Toán.

HSK 1
0:03s
fèi ní lái le fèi ní fāng mù yáng nǐ lái lePhí Nghê tới rồi. Phí Nghê. - Phương Mục Dương. - Cậu tới rồi à?

HSK 5
0:03s
nǐ gěi wǒ huà dé tài lǎo le ya zhè nǎ lǎo le gǎi yī gǎiCháu vẽ ông già quá. Già chỗ nào ạ? Sửa lại đi.

HSK 7
0:03s
yī gēn zhòu wén dōu méi yǒu wǒ gǎi tiān zài gěi nǐ huà aChẳng có nếp nhăn nào. Hôm khác cháu lại vẽ cho ông.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
suàn le jiù dāng shì zuì hòu de gào bié ba(Thôi vậy,) (cứ xem như lời tạm biệt cuối cùng đi.)

HSK 5
0:03s
zhè qún zi néng bāng wǒ zhāi xià lái kàn yī yǎn maĐồng chí, có thể lấy chiếc váy này xuống cho tôi xem chút không?

HSK 3
0:03s
zhè jiàn nǚ hái chuān de shuǐ líng de nán hái bù néng chuān qún ziBộ này con gái mặc trông xinh lắm. Con trai không thể mặc váy.

HSK 3
0:03s
nǐ kuài fàng huí qù yòu bú shì wǒ chuān shì gěi nǐ chuānCậu trả lại đi. Cũng đâu phải tôi mặc, để cho cậu mặc mà.








