Cách dùng "就被安排在这儿了" (jiù bèi ān pái zài zhè ér le) trong hội thoại tiếng Trung
就被安排在这儿了
được sắp xếp nằm ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最近的单间病房确实比较紧张 所以方穆扬同志 | zuì jìn de dān jiān bìng fáng què shí bǐ jiào jǐn zhāng suǒ yǐ fāng mù yáng tóng zhì | Dạo này phòng bệnh đơn đúng là đang quá tải, nên đồng chí Phương Mục Dương |
| 2▶ | 就被安排在这儿了 | jiù bèi ān pái zài zhè ér le | được sắp xếp nằm ở đây. |
| 3 | 来 看看 | lái kàn kàn | Nào, xem xem. |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 4 of 12)
HSK 4
0:03s
tīng wǒ de jiù yào zhè ge máo yī jiù zhè yī jiàn leNghe tôi đi, lấy cái áo len này. Lấy cái này nhé.

HSK 3
0:03s
qián shì wǒ jiě gěi de tīng wǒ de yào qún ziTiền là chị tôi cho, nghe tôi đi. Lấy váy.

HSK 4
0:03s
zài jiā yī fèn bīng jī líng xiè xiè a shāo děngThêm một phần kem nữa. Cảm ơn nhé. Xin chờ một lát.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shì zài dà bào yǔ lǐ miàn jiù le sì gè rén de yīng xióngcậu là anh hùng đã cứu bốn người giữa cơn mưa bão.

HSK 4
0:03s
hái yǒu shén me yāo qiú nǐ dōu kě yǐ gēn tā men tíhay có yêu cầu gì, cậu đều có thể nói với họ.

HSK 6
0:03s
shēng huó shàng de yě hǎo gōng zuò shàng de yě hǎoChuyện sinh hoạt hay công việc cũng được.

HSK 5
0:03s
tā men jiù yǒu yì wù měi tiān gěi nǐ yī píng niú nǎi rú guǒ hù shì wàng lehọ có nghĩa vụ phải cho cậu một chai sữa mỗi ngày. Nếu y tá quên,

HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn dōu shì nǐ de qián hái yǒu wǒ zhī qián zhēng nǐ de qiánTrong này đều là tiền của cậu, có cả số tiền trước đây tôi kiếm từ chỗ cậu

HSK 2
0:03s
nǐ dōu yào dìng liàng wǒ jiào guò nǐ denhớ chi tiêu theo định mức, tôi đã dạy cậu rồi đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ jīn tiān shuō dé yǒu diǎn duō wǒ méi jì zhùHôm nay cậu nói hơi nhiều, tôi không nhớ được.

HSK 3
0:03s
míng tiān wǒ bú huì lái le nà hòu tiān ne hòu tiān yě bù láiMai tôi sẽ không tới nữa. Vậy ngày kia thì sao? Ngày kia cũng không,







