Cách dùng "您应该还记得刚才答应的事吧" (nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

nínyīnggāiháidegāngcáiyìngdeshìba

chắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:24
jīn
zhǔ
rèn

Chủ nhiệm Kim,

LINE 0213:26
PLAYING SCENE
nín
yīng
gāi
hái
de
gāng
cái
yìng
de
shì
ba

chắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

LINE 0313:51
fù tóng xué duì bù qǐ

付同学 对不起

Thầy xin lỗi em.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp13:26
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
只替我好兄弟开心嘛
HSK 6
0:03s
zhǐ tì wǒ hǎo xiōng dì kāi xīn maChỉ là vui thay cho anh em tốt của tôi thôi mà.
真是的 对不对 把我家钥匙还我 不给
HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.
你到底是今天早上去的还是昨 那么八卦呢
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?
我跟你只能聊业务吗
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ zhǐ néng liáo yè wù maGiữa chúng ta chỉ nói chuyện công việc thôi à?
懒得理你 开门
HSK 7
0:03s
lǎn de lǐ nǐ kāi ménLười nói với anh. Mở cửa đi.