Cách dùng "什么叫你先蹬 肯定是我 你先蹬能蹬起来吗" (shén me jiào nǐ xiān dēng kěn dìng shì wǒ nǐ xiān dēng néng dēng qǐ lái ma) trong hội thoại tiếng Trung
什么叫你先蹬 肯定是我 你先蹬能蹬起来吗
- Phải là tôi đạp trước chứ. - Cậu đạp trước là thế nào? Phải là tôi chứ. Cậu đạp trước thì đạp kiểu gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:51
wǒ dé xiān dēng ba xíng bù xíng a nǐ xiān dēng shá ya wǒ dé xiān dēng
我得先蹬吧 行不行啊 你先蹬啥呀 我得先蹬
“Tôi phải đạp trước đã. Có được không vậy? Cậu đạp trước quái gì? - Phải là tôi đạp trước chứ. - Cậu đạp trước là thế nào?”
LINE 0221:55
PLAYING SCENEshén me jiào nǐ xiān dēng kěn dìng shì wǒ nǐ xiān dēng néng dēng qǐ lái ma
什么叫你先蹬 肯定是我 你先蹬能蹬起来吗
“- Phải là tôi đạp trước chứ. - Cậu đạp trước là thế nào? Phải là tôi chứ. Cậu đạp trước thì đạp kiểu gì?”
LINE 0321:58
ràng wǒ lái ràng wǒ lái wǒ dēng le lái lái lái bú shì wǒ dēng ma
让我来让我来 我蹬了来来来 不是我蹬吗
“Để tôi, để tôi. - Tôi đạp. - Nào, nào. Không phải tôi đạp à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s