Cách dùng "也难怪你认不出来" (yě nán guài nǐ rèn bù chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
也难怪你认不出来
Chẳng trách cậu không nhận ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:53
yì一
diǎn点
yě也
bù不
xiàng像
“Chẳng giống chút nào.”
LINE 0202:55
PLAYING SCENEyě也
nán难
guài怪
nǐ你
rèn认
bù不
chū出
lái来
“Chẳng trách cậu không nhận ra.”
LINE 0303:12
jiǎ shè jiǎ shè pīn chū lái
假设 假设 拼出来
“Giả thiết. Hypothesis. Đánh vần đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 1 of 7)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dōu sòng wǒ lǐ wù le dàn wǒ méi qián gěi nǐ mǎi lǐ wùCậu tặng mình quà nhưng mình không có tiền mua quà tặng lại cậu.

HSK 1
0:03s
nà děng wǒ men zhǎng dà le nǐ zài mǎi gěi wǒVậy khi nào bọn mình lớn cậu mua cho mình cũng được.

HSK 2
0:03s
hǎo a dào shí hòu nǐ yě bāng wǒ chuān hǎo aĐược, lúc đó cậu cũng giúp mình đi giày nhé. Nhất trí.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào zhù yì tā men de jīng shén zhuàng tàiCô nhất định phải lưu ý trạng thái tinh thần của bọn nó đấy.

HSK 5
0:03s
bì jìng wài miàn kàn tuō kǒu xiù hái tǐng guì deDù sao giá vé xem talk show ở ngoài đắt lắm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xíng wǒ yào bǎ tā de kǎ piàn fēn gěi lín lùKhông được rồi, tôi phải chia thẻ của nó cho Lâm Lộc thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
gè wèi tóng xué qǐng dà jiā zhù yì kǎo chǎng jì lǜNào các em, hãy chú ý quy chế phòng thi.

HSK 3
0:03s
wǒ yào shàng cè suǒ qù ba bú yào yǐng xiǎng qí tā tóng xuéem muốn đi vệ sinh. Đi đi, đừng làm ảnh hưởng đến các bạn khác.

HSK 5
0:03s
jīn zhǔ rèn ràng nǐ qù tā bàn gōng shì yī tàngchủ nhiệm Kim bảo cậu qua văn phòng của thầy ấy kìa.

HSK 3
0:03s
bù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yìCông nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.

HSK 7
0:03s
fēn shù biàn huà tài dà le wǒ dé hé shí yī xià bú shì méi yǒu zhè zhǒng kě néngđiểm số chênh lệch quá nhiều, thầy phải kiểm tra lại. Đâu phải không có khả năng này chứ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ xū yào liǎo jiě yī xià qíng kuàngCô Tiểu Lâm, tôi cần tìm hiểu tình hình.

HSK 4
0:03s
tā men yǐ qián bù hǎo hào xué xí xiàn zài tū rán jiù fā fèn tú qiáng le maTrước đây bọn nó không học hành tử tế, bây giờ tự nhiên hăng hái như thế à?