Cách dùng "一只萤火虫发出的光亮微乎其微" (yī zhī yíng huǒ chóng fā chū de guāng liàng wēi hū qí wēi) trong hội thoại tiếng Trung
一只萤火虫发出的光亮微乎其微
Ánh sáng mà một con đom đóm phát ra vô cùng nhỏ bé, gần như không đáng kể.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:04
shì是
yī一
zhǒng种
hěn很
shén神
qí奇
de的
shēng生
wù物
“là một loài sinh vật rất kỳ diệu.”
LINE 0227:08
PLAYING SCENEyī一
zhī只
yíng萤
huǒ火
chóng虫
fā发
chū出
de的
guāng光
liàng亮
wēi微
hū乎
qí其
wēi微
“Ánh sáng mà một con đom đóm phát ra vô cùng nhỏ bé, gần như không đáng kể.”
LINE 0327:12
dàn但
dāng当
tā它
men们
jù聚
jí集
zài在
yì一
qǐ起
de的
shí时
hòu候
“Nhưng khi chúng tụ lại với nhau,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
tā men yǐ qián bù hǎo hào xué xí xiàn zài tū rán jiù fā fèn tú qiáng le maTrước đây bọn nó không học hành tử tế, bây giờ tự nhiên hăng hái như thế à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nǐ men rě de shì hái shǎo ma bié de yě jiù suàn lenhưng các cậu gây chuyện còn ít à? Chuyện khác thì không nói,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zuò bì tā men yě méi yǒu sā huǎng ya kǎo chǎng bú shì yǒu jiān kòng maEm không gian lận, các bạn ấy cũng không nói dối. Phòng thi có camera,

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng cháthầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,

HSK 7
0:03s
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rènnhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,

HSK 7
0:03s
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wúkể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.

HSK 5
0:03s
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiàoSao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.

HSK 7
0:03s
wèi le kǎo shì gōng píng zhè cì chéng jì zhǐ néng zuò fèiĐể đảm bảo công bằng, thành tích lần này đành phải hủy thôi.

HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng fù xīn shū méi yǒu zuò bìNếu tôi có thể chứng minh Phó Tân Thư không gian lận,

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuòcho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

HSK 4
0:03s
nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì bachắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

HSK 3
0:03s
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòngLần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zài kǎo chǎng shàng shí shí zài zài zì jǐ zuò chū lái de chéng jìĐây là số điểm em tự mình làm tại phòng thi.

HSK 6
0:03s
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè baThôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.

HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ a chéng xué bà le lǎo fù yì bǎi èr shí bā- Kinh đấy, thành học sinh giỏi rồi nhé. - Tân Thư. Một trăm hai mươi tám.

HSK 5
0:03s