Cách dùng "找到了 没想到还真有" (zhǎo dào le méi xiǎng dào hái zhēn yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
找到了 没想到还真有
Tìm thấy rồi. Không ngờ thật sự có luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:15
hǎo xiàng yǒu wǒ zhǎo zhǎo
好像有 我找找
“Hình như có, để tôi tìm xem.”
LINE 0224:28
PLAYING SCENEzhǎo dào le méi xiǎng dào hái zhēn yǒu
找到了 没想到还真有
“Tìm thấy rồi. Không ngờ thật sự có luôn.”
LINE 0324:32
xiè谢
le了
“Cảm ơn nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s