Cách dùng "这次考试记你一百二十八分吧 不用" (zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèkǎoshìbǎièrshífēnba yòng

Lần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:51
fù tóng xué duì bù qǐ

付同学 对不起

Thầy xin lỗi em.

LINE 0213:53
PLAYING SCENE
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòng

这次考试记你一百二十八分吧 不用

Lần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

LINE 0313:56
jiù
bǎi
èr
shí
sān
diǎn

cứ để 123,5 điểm đi ạ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp13:53
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
只替我好兄弟开心嘛
HSK 6
0:03s
zhǐ tì wǒ hǎo xiōng dì kāi xīn maChỉ là vui thay cho anh em tốt của tôi thôi mà.
真是的 对不对 把我家钥匙还我 不给
HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.
你到底是今天早上去的还是昨 那么八卦呢
HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?
我跟你只能聊业务吗
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ zhǐ néng liáo yè wù maGiữa chúng ta chỉ nói chuyện công việc thôi à?
懒得理你 开门
HSK 7
0:03s
lǎn de lǐ nǐ kāi ménLười nói với anh. Mở cửa đi.