Cách dùng "走啊 走了走了走了" (zǒu a zǒu le zǒu le zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
走啊 走了走了走了
- Đi thôi. - Đi thôi, đi thôi nào. ♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:29
chū出
qù去
bié别
shuō说
wǒ我
jiào教
nǐ你
men们
de的
yīng英
yǔ语
“♪ Lời thì thầm bí mật rơi vào lòng bàn tay ♪ Ra ngoài đừng bảo cô dạy các em tiếng Anh. ♪ Giải mã mọi bí ẩn ♪”
LINE 0215:33
PLAYING SCENEzǒu a zǒu le zǒu le zǒu le
走啊 走了走了走了
“- Đi thôi. - Đi thôi, đi thôi nào. ♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪”
LINE 0315:36
nà wǒ bù chī nà nǐ kǎo wǒ jué duì bù chī lǎo fù bì xū gěi jiǎng lì gè ròu
那我不吃 那你烤我绝对不吃 老付必须给奖励个肉
“♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪ Thế tôi không ăn đâu. Cậu mà nướng chắc chắn tôi sẽ không ăn. Phải thưởng thịt cho Tân Thư mới được. ♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 2 of 7)
HSK 4
0:03s
tā men yǐ qián bù hǎo hào xué xí xiàn zài tū rán jiù fā fèn tú qiáng le maTrước đây bọn nó không học hành tử tế, bây giờ tự nhiên hăng hái như thế à?

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn nǐ men rě de shì hái shǎo ma bié de yě jiù suàn lenhưng các cậu gây chuyện còn ít à? Chuyện khác thì không nói,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu zuò bì tā men yě méi yǒu sā huǎng ya kǎo chǎng bú shì yǒu jiān kòng maEm không gian lận, các bạn ấy cũng không nói dối. Phòng thi có camera,

HSK 7
0:03s
nǐ kě yǐ nǐ kě yǐ chá jiān kòng a wǒ yě xiǎng cháthầy có thể xem camera mà. Tôi cũng muốn xem lắm,

HSK 7
0:03s
dàn pèng qiǎo nǐ men kǎo chǎng jiān kòng huài le chá bù liǎo jīn zhǔ rènnhưng đúng lúc camera phòng các cậu hỏng, không xem được. Chủ nhiệm Kim,

HSK 7
0:03s
jiù suàn shàng le fǎ tíng méi yǒu zhèng jù yě zhǐ néng yí zuì cóng wúkể cả ra tòa, nếu không có chứng cứ cũng phải coi như là không đủ chứng cứ để kết tội.

HSK 5
0:03s
nín zěn me kě yǐ zhè me qīng yì dì jiù xià dìng lùn nǐ men yě yào lǐ jiě xué xiàoSao thầy có thể dễ dàng kết luận như thế được? Các cậu cũng phải hiểu cho nhà trường.

HSK 7
0:03s
wèi le kǎo shì gōng píng zhè cì chéng jì zhǐ néng zuò fèiĐể đảm bảo công bằng, thành tích lần này đành phải hủy thôi.

HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ kě yǐ zhèng míng fù xīn shū méi yǒu zuò bìNếu tôi có thể chứng minh Phó Tân Thư không gian lận,

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuòcho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

HSK 4
0:03s
nín yīng gāi hái jì de gāng cái dā yìng de shì bachắc thầy vẫn nhớ việc thầy vừa đồng ý chứ ạ?

HSK 3
0:03s
zhè cì kǎo shì jì nǐ yì bǎi èr shí bā fēn ba bù yòngLần kiểm tra này thầy sẽ ghi cho em 128 điểm. Không cần đâu,

HSK 3
0:03s
zhè shì wǒ zài kǎo chǎng shàng shí shí zài zài zì jǐ zuò chū lái de chéng jìĐây là số điểm em tự mình làm tại phòng thi.

HSK 6
0:03s
xíng le xíng le dōu sàn le ba huí qù shàng kè baThôi được rồi, giải tán đi. Về lên lớp đi.

HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù qù shàng kè le zǒu zǒu zǒu- Thôi đi về mau lên, vào học rồi. - Đi thôi, đi thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kě yǐ a chéng xué bà le lǎo fù yì bǎi èr shí bā- Kinh đấy, thành học sinh giỏi rồi nhé. - Tân Thư. Một trăm hai mươi tám.

HSK 5
0:03s