Cách dùng "被那个丫头克死之后" (bèi nà ge yā tou kè sǐ zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung
被那个丫头克死之后
bị con bé kia khắc chết
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
29:31
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这樊二夫妻 | zhè fán èr fū qī | Sau khi hai vợ chồng Phàn Nhị |
| 2▶ | 被那个丫头克死之后 | bèi nà ge yā tou kè sǐ zhī hòu | bị con bé kia khắc chết |
| 3 | 他们家就没安生过 | tā men jiā jiù méi ān shēng guò | nhà họ chưa từng được yên ổn. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.














