Cách dùng "毕竟学生身份特殊" (bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟学生身份特殊
Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学生是怕自己来的时机不对 | xué shēng shì pà zì jǐ lái de shí jī bú duì | Học trò sợ mình đến không đúng lúc. |
| 2▶ | 毕竟学生身份特殊 | bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū | Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt. |
| 3 | 文槛 | wén kǎn | Văn Hạm. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.














