Cách dùng "但若是有人" (dàn ruò shì yǒu rén) trong hội thoại tiếng Trung

dànruòshìyǒurén

Nhưng nếu có người

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
9:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一样会买糖悄悄哄你yī yàng huì mǎi táng qiāo qiāo hǒng nǐvẫn sẽ mua kẹo lặng lẽ dỗ huynh.
2但若是有人dàn ruò shì yǒu rénNhưng nếu có người
3真心想要害你zhēn xīn xiǎng yào hài nǐthật sự muốn hại huynh,

More Clips From Episode

Total 224 clips (Page 5 of 12)
定会查明所有贼人的身份
HSK 7
0:03s
dìng huì chá míng suǒ yǒu zéi rén de shēn fènchắc chắn sẽ tra rõ thân phận của tất cả kẻ xấu,

我知晓办案不宜多问
HSK 6
0:03s
wǒ zhī xiǎo bàn àn bù yí duō wènTa biết chuyện tra án không nên hỏi nhiều,

可家中胞妹尚小
HSK 7
0:03s
kě jiā zhōng bāo mèi shàng xiǎonhưng muội muội ta còn nhỏ,

年后就出去避避风头呢
HSK 2
0:03s
nián hòu jiù chū qù bì bì fēng tou nequa Tết sẽ đi nơi khác lánh nạn.

就是怕像今晚这样的事情再发生
HSK 4
0:03s
jiù shì pà xiàng jīn wǎn zhè yàng de shì qíng zài fā shēnglà vì sợ chuyện như tối nay sẽ lại xảy ra.

我会在村里备足了官兵
HSK 7
0:03s
wǒ huì zài cūn lǐ bèi zú le guān bīngta sẽ để đủ quan binh trong thôn.

自然会保护好你与你家人的安全
HSK 4
0:03s
zì rán huì bǎo hù hǎo nǐ yǔ nǐ jiā rén de ān quánchắc chắn sẽ bảo vệ tốt sự an toàn của cô và người nhà.

李大人 您真是活菩萨
HSK 7
0:03s
lǐ dà rén nín zhēn shì huó pú sàLý đại nhân, ngài đúng là Bồ Tát sống.

有您这句话我们就放心了
HSK 3
0:03s
yǒu nín zhè jù huà wǒ men jiù fàng xīn leCó câu này của ngài thì bọn ta yên tâm rồi.

搜 挨家挨户搜起来 快
HSK 7
0:03s
sōu āi jiā āi hù sōu qǐ lái kuàiLục, lục từng nhà cho ta, mau.

今天一定给百姓一个交代
HSK 7
0:03s
jīn tiān yí dìng gěi bǎi xìng yí gè jiāo dàiHôm nay nhất định phải cho dân chúng câu trả lời.

一个贼人都不许放过
HSK 7
0:03s
yí gè zéi rén dōu bù xǔ fàng guòKhông được tha cho kẻ xấu nào hết.

不想在此遇见李大人
HSK 3
0:03s
bù xiǎng zài cǐ yù jiàn lǐ dà rénKhông ngờ lại gặp Lý đại nhân ở đây.

好大的胆子
HSK 1
0:03s
hǎo dà de dǎn ziTo gan lắm.

居然敢私祭武安侯
HSK 7
0:03s
jū rán gǎn sī jì wǔ ān hóuLại dám tự ý cúng bái Vũ An hầu.

大老爷 这是我家宅院
HSK 1
0:03s
dà lǎo yé zhè shì wǒ jiā zhái yuànĐại lão gia, đây là nhà ta.

这大胤律法有规定
HSK 4
0:03s
zhè dà yìn lǜ fǎ yǒu guī dìngluật pháp Đại Dận có quy định

来啊 把她绑回去
HSK 7
0:03s
lái a bǎ tā bǎng huí qùNgười đâu, bắt cô ta lại,

这回你是人赃并获了
HSK 1
0:03s
zhè huí nǐ shì rén zāng bìng huò leLần này cô bị bắt có cả tang chứng luôn.

本官为何不知道
HSK 6
0:03s
běn guān wèi hé bù zhī dàoSao bổn quan không biết