Cách dùng "根本没有同房" (gēn běn méi yǒu tóng fáng) trong hội thoại tiếng Trung
根本没有同房
chưa từng động phòng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和那个赘婿八成是在做戏 | hé nà ge zhuì xù bā chéng shì zài zuò xì | chắc chắn đang diễn kịch với cái cậu ở rể kia, |
| 2▶ | 根本没有同房 | gēn běn méi yǒu tóng fáng | chưa từng động phòng. |
| 3 | 樊长玉还是个黄花大闺女 | fán zhǎng yù hái shì gè huáng huā dà guī nǚ | Phàn Trường Ngọc vẫn là gái tơ. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 3 of 12)
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bì shì yào lì cháng shēng pái wèi deSau này ta nhất định sẽ lập bài vị trường sinh cho ngài.

HSK 3
0:03s
wǒ jiā dà rén nǎi shì jì zhōu zhèn wēi xiào wèiĐại nhân nhà ta là Chấn Uy hiệu úy Tễ Châu,

HSK 5
0:03s
èr wèi wǒ shì jì zhōu fǔ pài lái chá àn deHai vị, ta được châu phủ Tễ Châu cử đến điều tra vụ án.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bié zài ràng shēn shàng de shāng zài jiā zhòng leĐừng để vết thương trên người nặng hơn nữa.














