Cách dùng "根本没有同房" (gēn běn méi yǒu tóng fáng) trong hội thoại tiếng Trung
根本没有同房
chưa từng động phòng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 和那个赘婿八成是在做戏 | hé nà ge zhuì xù bā chéng shì zài zuò xì | chắc chắn đang diễn kịch với cái cậu ở rể kia, |
| 2▶ | 根本没有同房 | gēn běn méi yǒu tóng fáng | chưa từng động phòng. |
| 3 | 樊长玉还是个黄花大闺女 | fán zhǎng yù hái shì gè huáng huā dà guī nǚ | Phàn Trường Ngọc vẫn là gái tơ. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s
dìng huì chá míng suǒ yǒu zéi rén de shēn fènchắc chắn sẽ tra rõ thân phận của tất cả kẻ xấu,

HSK 4
0:03s
jiù shì pà xiàng jīn wǎn zhè yàng de shì qíng zài fā shēnglà vì sợ chuyện như tối nay sẽ lại xảy ra.

HSK 4
0:03s
zì rán huì bǎo hù hǎo nǐ yǔ nǐ jiā rén de ān quánchắc chắn sẽ bảo vệ tốt sự an toàn của cô và người nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān yí dìng gěi bǎi xìng yí gè jiāo dàiHôm nay nhất định phải cho dân chúng câu trả lời.














