Cách dùng "可他流了这么多血" (kě tā liú le zhè me duō xuè) trong hội thoại tiếng Trung
可他流了这么多血
Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可这脉搏一点都不凶险 | kě zhè mài bó yì diǎn dōu bù xiōng xiǎn | nhưng mạch tượng không hề nguy hiểm. |
| 2▶ | 可他流了这么多血 | kě tā liú le zhè me duō xuè | Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này. |
| 3 | 奇怪 | qí guài | Lạ quá, |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s
dìng huì chá míng suǒ yǒu zéi rén de shēn fènchắc chắn sẽ tra rõ thân phận của tất cả kẻ xấu,

HSK 4
0:03s
jiù shì pà xiàng jīn wǎn zhè yàng de shì qíng zài fā shēnglà vì sợ chuyện như tối nay sẽ lại xảy ra.

HSK 4
0:03s
zì rán huì bǎo hù hǎo nǐ yǔ nǐ jiā rén de ān quánchắc chắn sẽ bảo vệ tốt sự an toàn của cô và người nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn tiān yí dìng gěi bǎi xìng yí gè jiāo dàiHôm nay nhất định phải cho dân chúng câu trả lời.














