Cách dùng "可他流了这么多血" (kě tā liú le zhè me duō xuè) trong hội thoại tiếng Trung
可他流了这么多血
Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可这脉搏一点都不凶险 | kě zhè mài bó yì diǎn dōu bù xiōng xiǎn | nhưng mạch tượng không hề nguy hiểm. |
| 2▶ | 可他流了这么多血 | kě tā liú le zhè me duō xuè | Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này. |
| 3 | 奇怪 | qí guài | Lạ quá, |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 7 of 12)
HSK 5
0:03s
tīng shuō ya tā nà zhuì xù shāng dé bù qīngNghe nói chàng rể của cô ta bị thương không nhẹ.

HSK 7
0:03s
kàn tā chuān de zhǎng xiàng yě bù xiàng huài rén nǎTrông dáng vẻ của hắn cũng không giống người xấu.

HSK 1
0:03s
















