Cách dùng "可他流了这么多血" (kě tā liú le zhè me duō xuè) trong hội thoại tiếng Trung
可他流了这么多血
Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可这脉搏一点都不凶险 | kě zhè mài bó yì diǎn dōu bù xiōng xiǎn | nhưng mạch tượng không hề nguy hiểm. |
| 2▶ | 可他流了这么多血 | kě tā liú le zhè me duō xuè | Nhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này. |
| 3 | 奇怪 | qí guài | Lạ quá, |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 8 of 12)
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xiàn lìng jiàn le tā men dōu kè kè qì qì deTóm lại huyện lệnh gặp hắn cũng phải khách sáo lễ độ.

HSK 3
0:03s
zhǐ zhī dào zhè fán niáng zǐ shì wèi le bǎo zhù jiā chǎnChỉ biết là vì bảo vệ gia sản nên Phàn nương tử

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ruò zhè yī qiè dōu shì wǔ ān hóu jīng xīn cè huà deNếu tất cả đều do Vũ An hầu tỉ mỉ sắp đặt

HSK 7
0:03s
tā jìng rán fā shì shì shì tīng fán zhǎng yù decậu ta lại thề chuyện gì cũng nghe theo Phàn Trường Ngọc,














