Cách dùng "那不是黄花大闺女" (nà bú shì huáng huā dà guī nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
那不是黄花大闺女
không phải gái tơ
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
34:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走路轻巧 | zǒu lù qīng qiǎo | đi đứng nhẹ nhàng, |
| 2▶ | 那不是黄花大闺女 | nà bú shì huáng huā dà guī nǚ | không phải gái tơ |
| 3 | 那是什么呀 | nà shì shén me ya | thì là gì. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me kě néng dāng zhòng rèn nǚ zǐ wéi zhǔsao có thể nhận nữ tử là chủ trước bao nhiêu người,

HSK 5
0:03s
wǒ men huò xǔ kě yǐ qǔ dào héng shān shān jiàn xiǎo lù[Thiên hạ quy nhân] có lẽ chúng ta có thể đi qua đường nhỏ ở khe núi Hằng Sơn,

HSK 6
0:03s
hè jiāng jūn yǒu shén me bù kě gào rén de mì mì[Ngụy Tuyên, con của Ngụy Nghiêm] Hạ tướng quân có bí mật gì không thể cho người khác biết?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s













